perfectibilities

[Mỹ]/pəˌfɛk.tɪˈbɪl.ɪ.tiz/
[Anh]/pɚˌfɛk.tɪˈbɪl.ɪ.tiz/

Dịch

n. chất lượng của sự hoàn hảo hoặc khả năng được làm hoàn hảo

Cụm từ & Cách kết hợp

perfectibilities assessment

đánh giá khả năng hoàn thiện

perfectibilities exploration

khám phá khả năng hoàn thiện

perfectibilities analysis

phân tích khả năng hoàn thiện

perfectibilities enhancement

cải thiện khả năng hoàn thiện

perfectibilities measurement

đo lường khả năng hoàn thiện

perfectibilities evaluation

đánh giá khả năng hoàn thiện

perfectibilities development

phát triển khả năng hoàn thiện

perfectibilities criteria

tiêu chí về khả năng hoàn thiện

perfectibilities framework

khung khổ về khả năng hoàn thiện

perfectibilities strategy

chiến lược về khả năng hoàn thiện

Câu ví dụ

the perfectibilities of human creativity are limitless.

Những khả năng hoàn thiện của sự sáng tạo của con người là vô hạn.

we must explore the perfectibilities of technology in education.

Chúng ta phải khám phá những khả năng hoàn thiện của công nghệ trong giáo dục.

her perfectibilities in art were evident from a young age.

Những khả năng hoàn thiện của cô ấy trong nghệ thuật đã rõ ràng từ khi còn trẻ.

the perfectibilities of the design impressed everyone.

Những khả năng hoàn thiện của thiết kế đã gây ấn tượng với mọi người.

understanding the perfectibilities of nature is crucial for conservation.

Hiểu được những khả năng hoàn thiện của tự nhiên là rất quan trọng cho việc bảo tồn.

they discussed the perfectibilities of collaboration in their project.

Họ đã thảo luận về những khả năng hoàn thiện của sự hợp tác trong dự án của họ.

exploring the perfectibilities of language can enhance communication.

Khám phá những khả năng hoàn thiện của ngôn ngữ có thể nâng cao giao tiếp.

the perfectibilities of the new software are still being discovered.

Những khả năng hoàn thiện của phần mềm mới vẫn đang được phát hiện.

we should appreciate the perfectibilities of different cultures.

Chúng ta nên đánh giá cao những khả năng hoàn thiện của các nền văn hóa khác nhau.

his research focused on the perfectibilities of renewable energy.

Nghiên cứu của anh ấy tập trung vào những khả năng hoàn thiện của năng lượng tái tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay