perfusions

[Mỹ]/pə'fju:ʒən/
[Anh]/pɚˈfjuʒən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. truyền dịch, sự lấp đầy

Cụm từ & Cách kết hợp

tissue perfusion

lưu lượng mô

cardiac perfusion

tưới máu tim

regional perfusion

tưới máu vùng

blood perfusion

tưới máu

Câu ví dụ

Mosaic attenuation pattern is a more inclusive term than the original terms mosaic oligemia and perfusion .

Mô hình suy giảm khảm là một thuật ngữ toàn diện hơn so với các thuật ngữ ban đầu là khảm thiếu máu và tưới máu.

Objective To observe the effect of thrombosin perfusion via stomach tube on acute hemorrhage of upper digestive tract of nswbon.

Mục tiêu: Quan sát tác dụng của truyền máu cục bộ qua ống thông dạ dày đối với tình trạng chảy máu cấp tính ở đường tiêu hóa trên của nswbon.

The RI of cortex was different at various regions, especialy in CGD.The inadiquate perfusion of cortex appeared first at isovolumetric systole.

Chỉ số RI của vỏ não khác nhau ở các vùng khác nhau, đặc biệt là trong CGD. Sự tưới máu không đầy đủ của vỏ não xuất hiện lần đầu tiên ở thì tâm thu đẳng thể.

Objective:To research saluresis types and the weight of deposit in urinary catheter after drug perfusion,as well as the efficacy of drug perfusion.

Mục tiêu: Nghiên cứu các loại thải muối trong nước tiểu và lượng cặn trong ống thông tiểu sau khi truyền thuốc, cũng như hiệu quả của việc truyền thuốc.

Objective: To investigate the effect of intramyocardial bone marrow cell injection on myocardial perfusion and LV function in patients with chronic myocardial ischemia.

Mục tiêu: Nghiên cứu tác dụng của tiêm truyền tế bào tủy xương vào cơ tim đối với tình trạng tưới máu cơ tim và chức năng thất trái ở bệnh nhân bị thiếu máu cơ tim mãn tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay