pericles

[Mỹ]/ˈperɪˌkli:z/
[Anh]/ˈpɛrɪˌkliz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà chính trị cổ đại Athen; Pericles

Ví dụ thực tế

But there was one politician who avoided this fate. His name was Pericles.

Nhưng có một chính trị gia đã tránh được số phận đó. Tên ông là Pericles.

Nguồn: A Brief History of the World

Back in the time of Pericles, what did the winners of the Olympics wear?

Trong thời đại của Pericles, những người chiến thắng trong Thế vận hội đã mặc gì?

Nguồn: Connection Magazine

War was the life of the city and its pride, as Pericles argued.

Chiến tranh là lẽ sống của thành phố và niềm tự hào, như Pericles đã tranh luận.

Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and Us

It killed Pericles, the leader of Athens, in the autumn of that very same year, 429 BCE.

Nó đã giết chết Pericles, người lãnh đạo Athens, vào mùa thu năm đó, năm 429 trước Công nguyên.

Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and Us

Of course, these words bring to mind Pericles' funeral oration over the war dead as it is recorded in Thucydides.

Tất nhiên, những lời này gợi nhớ đến bài diễn văn tang lễ của Pericles về những người đã khuất trận như được ghi lại trong Thucydides.

Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and Us

We had a German king who came to Greece from Bavaria, and the Germans decided they were going to resurrect the Athens of Pericles.

Chúng tôi có một vị vua người Đức đến Hy Lạp từ Bavaria, và người Đức quyết định sẽ hồi sinh Athens của Pericles.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

These values Pericles says enables Athens to provide a shining beacon of freedom and decency to the Greek world and now to our own times too.

Những giá trị mà Pericles nói cho phép Athens cung cấp một biểu tượng rực rỡ của tự do và đạo đức cho thế giới Hy Lạp và cả thời đại của chúng ta.

Nguồn: History

You also had statesmen like Pericles, whose famous funeral oration brags about the golden democracy of Athens with rhetoric that wouldn’t sound out of place today.

Bạn cũng có những nhà chính trị như Pericles, người có bài diễn văn tang lễ nổi tiếng khoe về nền dân chủ vàng son của Athens với những lời hùng biện không hề lạc lõng cho đến ngày nay.

Nguồn: World History Crash Course

We talk about the " golden age of comedy" – the period of time when the best comedies were written – or the " golden age of Greek literature, " during the time of Pericles, say.

Chúng ta nói về "thời đại vàng son của hài kịch" - khoảng thời gian khi những vở hài kịch hay nhất được viết - hoặc "thời đại vàng son của văn học Hy Lạp", trong thời đại của Pericles, ví dụ.

Nguồn: 2015 English Cafe

FINE. TROUBLE RIGHT HERE IN RIVER CITY WITH A CAPITAL T AND THAT RHYMES WITH P AND THAT STANDS FOR PELOPONNESE. Pericles’s funeral oration comes from a later war, The Peloponnesian War, a thirty year conflict between the Athenians and the Spartans.

TUYỆT VỜI. KHÓC ĐÁNG Ở RIVER CITY VỚI CHỮ T VIẾT HOA VÀ VẮT VỚI P VÀ ĐÓ LÀ PELOPONNESE. Bài diễn văn tang lễ của Pericles đến từ một cuộc chiến tranh sau đó, Chiến tranh Peloponnesian, một cuộc xung đột kéo dài ba mươi năm giữa người Athens và người Sparta.

Nguồn: World History Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay