periderm

[Mỹ]/ˈpɛrɪdɜːm/
[Anh]/ˈpɛrɪdɜrm/

Dịch

n.lớp ngoài cùng của vỏ cây; lớp da trên cùng (phôi); biểu bì

Cụm từ & Cách kết hợp

periderm layer

lớp vỏ ngoài

periderm structure

cấu trúc vỏ ngoài

periderm formation

hình thành vỏ ngoài

periderm tissue

mô vỏ ngoài

periderm development

phát triển vỏ ngoài

periderm function

chức năng của vỏ ngoài

periderm cells

tế bào vỏ ngoài

periderm growth

sự phát triển của vỏ ngoài

periderm origin

nguồn gốc của vỏ ngoài

periderm characteristics

đặc điểm của vỏ ngoài

Câu ví dụ

the periderm serves as a protective layer for plant stems.

cortex bảo vệ thực vật đóng vai trò như một lớp bảo vệ cho thân cây.

during the growth of the tree, the periderm is formed.

trong quá trình cây lớn lên, cortex được hình thành.

the periderm helps prevent water loss in plants.

cortex giúp ngăn ngừa mất nước ở thực vật.

researchers study the periderm to understand plant resilience.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu cortex để hiểu khả năng phục hồi của cây trồng.

the periderm can vary in thickness depending on the species.

độ dày của cortex có thể khác nhau tùy thuộc vào loài.

in some plants, the periderm replaces the epidermis.

ở một số loài thực vật, cortex thay thế cho biểu bì.

the periderm is made up of cork cells.

cortex được tạo thành từ các tế bào vỏ cây.

understanding the periderm is important for horticulturists.

hiểu về cortex rất quan trọng đối với những người làm vườn.

damage to the periderm can lead to disease in plants.

thiệt hại cho cortex có thể dẫn đến bệnh ở thực vật.

the periderm plays a crucial role in plant defense mechanisms.

cortex đóng vai trò quan trọng trong các cơ chế bảo vệ của thực vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay