perimenopausal

[Mỹ]/[ˌpɛrɪˈmɛnəʊzəl]/
[Anh]/[ˌpɛrɪˈmɛnəʊzəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến giai đoạn mà buồng trứng của phụ nữ ngừng sản xuất trứng.
n. Giai đoạn mà buồng trứng của phụ nữ ngừng sản xuất trứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

perimenopausal symptoms

Các triệu chứng tiền mãn kinh

perimenopausal woman

Người phụ nữ tiền mãn kinh

perimenopausal stage

Giai đoạn tiền mãn kinh

perimenopausal years

Năm tiền mãn kinh

diagnosed perimenopausal

Được chẩn đoán là tiền mãn kinh

perimenopausal mood

Tâm trạng tiền mãn kinh

Câu ví dụ

she is experiencing mood swings and hot flashes, likely perimenopausal.

Cô ấy đang trải qua những cơn thay đổi tâm trạng và nóng bừng, có thể là giai đoạn tiền mãn kinh.

doctors often recommend lifestyle changes for women going through perimenopausal symptoms.

Bác sĩ thường khuyên phụ nữ thay đổi lối sống khi trải qua các triệu chứng tiền mãn kinh.

irregular periods are a common sign of being perimenopausal.

Các chu kỳ kinh không đều là dấu hiệu phổ biến của giai đoạn tiền mãn kinh.

many women find hormone therapy helpful during their perimenopausal years.

Nhiều phụ nữ thấy liệu pháp hormone hữu ích trong những năm tiền mãn kinh của họ.

understanding the perimenopausal transition can help women prepare for menopause.

Hiểu về quá trình chuyển tiếp tiền mãn kinh có thể giúp phụ nữ chuẩn bị cho giai đoạn mãn kinh.

sleep disturbances are frequently reported by women in their perimenopausal stage.

Các rối loạn giấc ngủ thường được báo cáo bởi phụ nữ trong giai đoạn tiền mãn kinh.

vaginal dryness is a common complaint among women experiencing perimenopausal changes.

Sự khô âm đạo là một lời than phiền phổ biến ở phụ nữ trải qua những thay đổi tiền mãn kinh.

she consulted a gynecologist about her perimenopausal symptoms.

Cô ấy đã tham khảo ý kiến bác sĩ phụ khoa về các triệu chứng tiền mãn kinh của mình.

the perimenopausal period can last several years.

Giai đoạn tiền mãn kinh có thể kéo dài vài năm.

diet and exercise can positively impact the perimenopausal experience.

Chế độ ăn uống và tập thể dục có thể ảnh hưởng tích cực đến trải nghiệm tiền mãn kinh.

cognitive changes are sometimes reported during the perimenopausal phase.

Các thay đổi nhận thức đôi khi được báo cáo trong giai đoạn tiền mãn kinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay