perinatologist

[Mỹ]/ˌpɛrɪneɪˈtɒlədʒɪst/
[Anh]/ˌpɛrɪneɪˈtɑːlədʒɪst/

Dịch

n. chuyên gia y tế về chăm sóc sản khoa; bác sĩ cung cấp dịch vụ y tế cho các bà mẹ trong thời kỳ mang thai, sinh nở và sau sinh.
Các dạng của từ
số nhiềuperinatologists

Câu ví dụ

the perinatologist discussed the potential risks of the procedure with the patient.

Bác sĩ sản khoa trước sinh đã thảo luận về các rủi ro tiềm tàng của thủ thuật với bệnh nhân.

she was referred to a perinatologist due to complications in her pregnancy.

Cô được chuyển đến bác sĩ sản khoa trước sinh do có biến chứng trong thai kỳ.

a perinatologist specializes in managing high-risk pregnancies and fetal conditions.

Một bác sĩ sản khoa trước sinh chuyên về quản lý các thai kỳ có nguy cơ cao và các tình trạng thai nhi.

the perinatologist performed a detailed ultrasound to check the baby's heart.

Bác sĩ sản khoa trước sinh đã thực hiện siêu âm chi tiết để kiểm tra tim bé.

your obstetrician will consult with a perinatologist regarding your gestational diabetes.

Bác sĩ sản khoa của bạn sẽ tham vấn với bác sĩ sản khoa trước sinh về bệnh đái tháo đường thai kỳ của bạn.

the perinatologist explained the results of the amniocentesis test.

Bác sĩ sản khoa trước sinh đã giải thích kết quả xét nghiệm chọc ối.

we need to schedule an appointment with the perinatologist next week.

Chúng ta cần đặt lịch hẹn với bác sĩ sản khoa trước sinh vào tuần tới.

the perinatologist monitored the twins closely for signs of growth restriction.

Bác sĩ sản khoa trước sinh đã theo dõi cặp sinh đôi chặt chẽ để phát hiện dấu hiệu hạn chế tăng trưởng.

choosing a qualified perinatologist is crucial for managing this condition.

Việc chọn một bác sĩ sản khoa trước sinh đủ điều kiện là rất quan trọng để quản lý tình trạng này.

the perinatologist recommended bed rest for the remainder of the trimester.

Bác sĩ sản khoa trước sinh đã khuyên nghỉ ngơi trên giường cho phần còn lại của tam cá nguyệt.

after reviewing the scan, the perinatologist diagnosed a rare fetal anomaly.

Sau khi xem xét kết quả quét, bác sĩ sản khoa trước sinh chẩn đoán một dị tật thai nhi hiếm gặp.

the perinatologist works closely with neonatologists to ensure the best outcome.

Bác sĩ sản khoa trước sinh làm việc chặt chẽ với các bác sĩ sơ sinh để đảm bảo kết quả tốt nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay