periodogram

[Mỹ]/ˌpɪəriəʊˈɡræm/
[Anh]/ˌpɪrɪəˈɡræm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đồ thị cho thấy sự phân bố của công suất hoặc năng lượng trong một tín hiệu theo hàm số tần số
Word Forms
số nhiềuperiodograms

Cụm từ & Cách kết hợp

periodogram analysis

phân tích spectrogram

periodogram estimation

ước lượng spectrogram

periodogram method

phương pháp spectrogram

periodogram peak

đỉnh spectrogram

periodogram noise

nhiễu spectrogram

periodogram output

đầu ra spectrogram

periodogram plot

biểu đồ spectrogram

periodogram signal

tín hiệu spectrogram

periodogram function

hàm spectrogram

periodogram analysis tool

công cụ phân tích spectrogram

Câu ví dụ

the periodogram is used to analyze the frequency components of a signal.

biểu đồ gãy sóng được sử dụng để phân tích các thành phần tần số của một tín hiệu.

researchers often rely on the periodogram for spectral estimation.

các nhà nghiên cứu thường dựa vào biểu đồ gãy sóng để ước lượng phổ.

in time series analysis, the periodogram can reveal hidden patterns.

trong phân tích chuỗi thời gian, biểu đồ gãy sóng có thể tiết lộ các mẫu ẩn.

the periodogram provides a visual representation of frequency distribution.

biểu đồ gãy sóng cung cấp một biểu diễn trực quan của sự phân bố tần số.

using a periodogram, we can identify dominant frequencies in the data.

sử dụng biểu đồ gãy sóng, chúng ta có thể xác định các tần số chiếm ưu thế trong dữ liệu.

a periodogram can be computed using various windowing techniques.

biểu đồ gãy sóng có thể được tính toán bằng nhiều kỹ thuật làm cửa sổ khác nhau.

the resolution of the periodogram depends on the length of the data segment.

độ phân giải của biểu đồ gãy sóng phụ thuộc vào độ dài của đoạn dữ liệu.

interpreting the periodogram requires a good understanding of signal processing.

diễn giải biểu đồ gãy sóng đòi hỏi sự hiểu biết tốt về xử lý tín hiệu.

one limitation of the periodogram is its variance for short data segments.

một hạn chế của biểu đồ gãy sóng là phương sai của nó đối với các đoạn dữ liệu ngắn.

advanced methods can improve the accuracy of the periodogram analysis.

các phương pháp nâng cao có thể cải thiện độ chính xác của phân tích biểu đồ gãy sóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay