peritrate

[Mỹ]//ˈpɛrɪtreɪt//
[Anh]//ˈpɛrɪtreɪt//

Dịch

n. một loại thuốc nitrat (pentaerythritol tetranitrate) được dùng làm giãn mạch để phòng ngừa đau thắt ngực
abbr. PETN (pentaerythritol tetranitrate)
Các dạng của từ
số nhiềuperitrates

Câu ví dụ

the doctor decided to peritrate the medication to ensure rapid absorption.

Bác sĩ đã quyết định tiêm thuốc để đảm bảo sự hấp thụ nhanh chóng.

chemicals can peritrate the soil and contaminate the groundwater supply.

Các hóa chất có thể thấm vào đất và làm ô nhiễm nguồn nước ngầm.

rainwater managed to peritrate the old roof during the storm.

Nước mưa đã thấm qua mái nhà cũ trong cơn bão.

the artist uses acid to peritrate the copper plate for etching.

Nghệ sĩ sử dụng axit để thấm vào tấm đồng để khắc.

we must prevent toxins from beginning to peritrate the protective barrier.

Chúng ta phải ngăn chặn các chất độc bắt đầu thấm qua hàng rào bảo vệ.

the dye will peritrate the fabric deeply if applied correctly.

Chất nhuộm sẽ thấm sâu vào vải nếu được áp dụng đúng cách.

heat can peritrate the metal quickly under extreme conditions.

Nhiệt có thể thấm vào kim loại nhanh chóng trong điều kiện cực đoan.

sound waves peritrate the wall despite the thick insulation.

Sóng âm thấm qua tường dù có lớp cách âm dày.

light began to peritrate the dark forest canopy at noon.

Ánh sáng bắt đầu thấm qua tán rừng tối vào lúc trưa.

the surgeon will peritrate the tissue with a precise laser beam.

Bác sĩ sẽ thấm vào mô bằng tia laser chính xác.

moisture tends to peritrate concrete over time, causing cracks.

Độ ẩm có xu hướng thấm vào bê tông theo thời gian, gây nứt.

a virus can peritrate the computer system through email attachments.

Một virus có thể thấm vào hệ thống máy tính thông qua tệp đính kèm email.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay