permutablenesses

[Mỹ]/pəˈmjuːtəbəlnəsɪz/
[Anh]/pɜrˈmjuːtəbəlnəsɪz/

Dịch

n. tính chất có thể thay đổi; tính biến đổi

Câu ví dụ

the theoretical permutablenesses of the variables in this quantum model are quite complex.

Các tính chất hoán vị lý thuyết của các biến trong mô hình lượng tử này khá phức tạp.

researchers studied the permutablenesses within the dataset to find underlying patterns.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các tính chất hoán vị bên trong tập dữ liệu để tìm ra các mô hình tiềm ẩn.

mathematicians analyzed the permutablenesses of the set elements to solve the equation.

Các nhà toán học đã phân tích các tính chất hoán vị của các phần tử trong tập hợp để giải phương trình.

the distinct permutablenesses of these linguistic units allow for varied sentence structures.

Các tính chất hoán vị riêng biệt của các đơn vị ngôn ngữ này cho phép có các cấu trúc câu đa dạng.

we must consider the inherent permutablenesses when designing the new algorithm.

Chúng ta phải xem xét các tính chất hoán vị bẩm sinh khi thiết kế thuật toán mới.

the various permutablenesses of the genetic codes suggest a flexible evolutionary history.

Các tính chất hoán vị đa dạng của mã di truyền cho thấy một lịch sử tiến hóa linh hoạt.

examining the permutablenesses of the chemical compounds revealed unexpected stability.

Việc kiểm tra các tính chất hoán vị của các hợp chất hóa học đã tiết lộ sự ổn định ngoài dự kiến.

the software checks the potential permutablenesses of user inputs to prevent errors.

Phần mềm kiểm tra các tính chất hoán vị tiềm năng của đầu vào người dùng để ngăn ngừa lỗi.

understanding the multiple permutablenesses of the factors is crucial for the experiment.

Hiểu được nhiều tính chất hoán vị của các yếu tố là rất quan trọng đối với thí nghiệm.

the observed permutablenesses in the sequence challenged the existing theory.

Các tính chất hoán vị được quan sát trong chuỗi đã thách thức lý thuyết hiện có.

this study explores the permutablenesses of these abstract concepts in logic.

Nghiên cứu này khám phá các tính chất hoán vị của các khái niệm trừu tượng trong logic.

scientists compared the permutablenesses of the subatomic particles under high energy.

Các nhà khoa học đã so sánh các tính chất hoán vị của các hạt dưới nguyên tử dưới điều kiện năng lượng cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay