She persistently pursued her dream of becoming a doctor.
Cô ấy kiên trì theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ.
He persistently practiced the piano every day to improve his skills.
Anh ấy kiên trì luyện tập piano mỗi ngày để cải thiện kỹ năng của mình.
The detective persistently searched for clues to solve the case.
Thám tử kiên trì tìm kiếm manh mối để giải quyết vụ án.
Despite facing many obstacles, she persistently worked towards her goal.
Bất chấp phải đối mặt với nhiều trở ngại, cô ấy kiên trì làm việc hướng tới mục tiêu của mình.
The athlete persistently trained to prepare for the upcoming competition.
Vận động viên kiên trì luyện tập để chuẩn bị cho cuộc thi sắp tới.
The student persistently asked questions to fully understand the topic.
Sinh viên kiên trì đặt câu hỏi để hiểu rõ về chủ đề.
She persistently worked on improving her language skills by practicing daily.
Cô ấy kiên trì làm việc để cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình bằng cách luyện tập hàng ngày.
Despite the setbacks, he persistently pursued his passion for painting.
Bất chấp những trở lại, anh ấy kiên trì theo đuổi niềm đam mê hội họa của mình.
The scientist persistently conducted experiments to test his hypothesis.
Nhà khoa học kiên trì thực hiện các thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của mình.
She persistently advocated for equal rights for all individuals.
Cô ấy kiên trì đấu tranh cho quyền bình đẳng của tất cả mọi người.
She persistently pursued her dream of becoming a doctor.
Cô ấy kiên trì theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ.
He persistently practiced the piano every day to improve his skills.
Anh ấy kiên trì luyện tập piano mỗi ngày để cải thiện kỹ năng của mình.
The detective persistently searched for clues to solve the case.
Thám tử kiên trì tìm kiếm manh mối để giải quyết vụ án.
Despite facing many obstacles, she persistently worked towards her goal.
Bất chấp phải đối mặt với nhiều trở ngại, cô ấy kiên trì làm việc hướng tới mục tiêu của mình.
The athlete persistently trained to prepare for the upcoming competition.
Vận động viên kiên trì luyện tập để chuẩn bị cho cuộc thi sắp tới.
The student persistently asked questions to fully understand the topic.
Sinh viên kiên trì đặt câu hỏi để hiểu rõ về chủ đề.
She persistently worked on improving her language skills by practicing daily.
Cô ấy kiên trì làm việc để cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình bằng cách luyện tập hàng ngày.
Despite the setbacks, he persistently pursued his passion for painting.
Bất chấp những trở lại, anh ấy kiên trì theo đuổi niềm đam mê hội họa của mình.
The scientist persistently conducted experiments to test his hypothesis.
Nhà khoa học kiên trì thực hiện các thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của mình.
She persistently advocated for equal rights for all individuals.
Cô ấy kiên trì đấu tranh cho quyền bình đẳng của tất cả mọi người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay