high persuasivenesses
sức thuyết phục cao
effective persuasivenesses
sức thuyết phục hiệu quả
inherent persuasivenesses
sức thuyết phục tiềm ẩn
natural persuasivenesses
sức thuyết phục tự nhiên
social persuasivenesses
sức thuyết phục xã hội
verbal persuasivenesses
sức thuyết phục bằng lời nói
emotional persuasivenesses
sức thuyết phục cảm xúc
cognitive persuasivenesses
sức thuyết phục nhận thức
strategic persuasivenesses
sức thuyết phục chiến lược
cultural persuasivenesses
sức thuyết phục văn hóa
her persuasivenesses helped us win the debate.
Sự thuyết phục của cô ấy đã giúp chúng tôi chiến thắng trong cuộc tranh luận.
the persuasivenesses of his arguments were undeniable.
Sự thuyết phục của những lập luận của anh ấy là không thể chối cãi.
we need to improve the persuasivenesses of our marketing strategies.
Chúng ta cần cải thiện tính thuyết phục của các chiến lược tiếp thị của chúng tôi.
her charm added to the persuasivenesses of her speech.
Sự quyến rũ của cô ấy đã làm tăng thêm tính thuyết phục của bài phát biểu của cô ấy.
the persuasivenesses of the evidence swayed the jury.
Tính thuyết phục của bằng chứng đã thuyết phục bồi thẩm đoàn.
he studied the persuasivenesses of different communication styles.
Anh ấy nghiên cứu tính thuyết phục của các phong cách giao tiếp khác nhau.
her persuasivenesses were evident in her negotiation skills.
Tính thuyết phục của cô ấy thể hiện rõ trong kỹ năng đàm phán của cô ấy.
understanding the persuasivenesses of your audience is crucial.
Hiểu được tính thuyết phục của khán giả của bạn là rất quan trọng.
the persuasivenesses of his presentation captivated the audience.
Tính thuyết phục của bài thuyết trình của anh ấy đã thu hút khán giả.
effective leaders often possess strong persuasivenesses.
Những nhà lãnh đạo hiệu quả thường có tính thuyết phục mạnh mẽ.
high persuasivenesses
sức thuyết phục cao
effective persuasivenesses
sức thuyết phục hiệu quả
inherent persuasivenesses
sức thuyết phục tiềm ẩn
natural persuasivenesses
sức thuyết phục tự nhiên
social persuasivenesses
sức thuyết phục xã hội
verbal persuasivenesses
sức thuyết phục bằng lời nói
emotional persuasivenesses
sức thuyết phục cảm xúc
cognitive persuasivenesses
sức thuyết phục nhận thức
strategic persuasivenesses
sức thuyết phục chiến lược
cultural persuasivenesses
sức thuyết phục văn hóa
her persuasivenesses helped us win the debate.
Sự thuyết phục của cô ấy đã giúp chúng tôi chiến thắng trong cuộc tranh luận.
the persuasivenesses of his arguments were undeniable.
Sự thuyết phục của những lập luận của anh ấy là không thể chối cãi.
we need to improve the persuasivenesses of our marketing strategies.
Chúng ta cần cải thiện tính thuyết phục của các chiến lược tiếp thị của chúng tôi.
her charm added to the persuasivenesses of her speech.
Sự quyến rũ của cô ấy đã làm tăng thêm tính thuyết phục của bài phát biểu của cô ấy.
the persuasivenesses of the evidence swayed the jury.
Tính thuyết phục của bằng chứng đã thuyết phục bồi thẩm đoàn.
he studied the persuasivenesses of different communication styles.
Anh ấy nghiên cứu tính thuyết phục của các phong cách giao tiếp khác nhau.
her persuasivenesses were evident in her negotiation skills.
Tính thuyết phục của cô ấy thể hiện rõ trong kỹ năng đàm phán của cô ấy.
understanding the persuasivenesses of your audience is crucial.
Hiểu được tính thuyết phục của khán giả của bạn là rất quan trọng.
the persuasivenesses of his presentation captivated the audience.
Tính thuyết phục của bài thuyết trình của anh ấy đã thu hút khán giả.
effective leaders often possess strong persuasivenesses.
Những nhà lãnh đạo hiệu quả thường có tính thuyết phục mạnh mẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay