pestholes

[Mỹ]/ˈpɛstˌhoʊlz/
[Anh]/ˈpɛstˌhoʊlz/

Dịch

n. các khu vực bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh hoặc sâu bọ

Cụm từ & Cách kết hợp

pestholes detection

phát hiện ổ bệnh

pestholes treatment

điều trị ổ bệnh

pestholes inspection

kiểm tra ổ bệnh

pestholes management

quản lý ổ bệnh

pestholes control

kiểm soát ổ bệnh

pestholes removal

loại bỏ ổ bệnh

pestholes monitoring

giám sát ổ bệnh

pestholes prevention

ngăn ngừa ổ bệnh

pestholes analysis

phân tích ổ bệnh

pestholes survey

khảo sát ổ bệnh

Câu ví dụ

we need to seal the pestholes to prevent rodents from entering.

Chúng ta cần bịt kín các lỗ thông gió để ngăn chặn chuột xâm nhập.

pestholes can lead to significant damage in old buildings.

Các lỗ thông gió có thể gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà cũ.

check for pestholes before buying a new house.

Kiểm tra các lỗ thông gió trước khi mua một ngôi nhà mới.

pestholes are often a sign of a larger infestation.

Các lỗ thông gió thường là dấu hiệu của một sự xâm nhập lớn hơn.

it's important to address pestholes immediately.

Điều quan trọng là phải giải quyết các lỗ thông gió ngay lập tức.

we discovered pestholes in the basement during the inspection.

Chúng tôi phát hiện ra các lỗ thông gió trong tầng hầm trong quá trình kiểm tra.

sealing pestholes can help keep your home pest-free.

Bịt kín các lỗ thông gió có thể giúp giữ cho ngôi nhà của bạn không bị sâu bọ.

inspect the walls for any pestholes regularly.

Kiểm tra các bức tường xem có bất kỳ lỗ thông gió nào thường xuyên.

pestholes can attract unwanted pests into your living space.

Các lỗ thông gió có thể thu hút những con sâu bọ không mong muốn vào không gian sống của bạn.

using traps near pestholes can help control the problem.

Sử dụng bẫy gần các lỗ thông gió có thể giúp kiểm soát vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay