pestoes

[Mỹ]/ˈpɛstəʊz/
[Anh]/ˈpɛstoʊz/

Dịch

n. (trong tiếng Anh Mỹ) một loại sốt làm từ húng quế nghiền, tỏi và dầu ô liu; (Pesto) một tên riêng; (Ý) Pesto

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh pestoes

pesto tươi

homemade pestoes

pesto tự làm

various pestoes

các loại pesto

green pestoes

pesto xanh

red pestoes

pesto đỏ

pestoes with nuts

pesto với các loại hạt

store-bought pestoes

pesto mua ở cửa hàng

pestoes for pasta

pesto cho mì ống

vegan pestoes

pesto thuần chay

pestoes and cheese

pesto và phô mai

Câu ví dụ

we made a delicious pasta with homemade pestoes.

Chúng tôi đã làm một món mì pasta ngon tuyệt vời với sốt pesto tự làm.

pestoes can enhance the flavor of many dishes.

Pesto có thể tăng thêm hương vị cho nhiều món ăn.

she loves to experiment with different types of pestoes.

Cô ấy thích thử nghiệm với các loại pesto khác nhau.

we served grilled chicken with basil pestoes.

Chúng tôi phục vụ gà nướng với sốt pesto húng quế.

pestoes are great for dipping bread or crackers.

Pesto rất thích hợp để nhúng bánh mì hoặc bánh quy.

my favorite pestoes include sun-dried tomatoes.

Những loại pesto yêu thích của tôi bao gồm cà chua phơi khô.

he prepared a variety of pestoes for the party.

Anh ấy đã chuẩn bị nhiều loại pesto cho bữa tiệc.

pestoes can be used as a spread for sandwiches.

Pesto có thể được sử dụng như một lớp phết cho bánh mì sandwich.

fresh pestoes are usually more flavorful than store-bought ones.

Pesto tươi thường có vị ngon hơn so với loại mua ở cửa hàng.

adding pestoes to salads can make them more exciting.

Thêm pesto vào salad có thể khiến chúng thú vị hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay