pewee

[Mỹ]/ˈpiːwiː/
[Anh]/ˈpiːwiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chim nhạn nhỏ Bắc Mỹ; một loại chim vua
Word Forms
số nhiềupewees

Cụm từ & Cách kết hợp

little pewee

chim ruồi nhỏ

pewee call

tiếng gọi của chim ruồi

pewee song

bài hát của chim ruồi

pewee nest

tổ của chim ruồi

pewee habitat

môi trường sống của chim ruồi

pewee migration

di cư của chim ruồi

pewee species

loài chim ruồi

pewee behavior

hành vi của chim ruồi

pewee observation

quan sát về chim ruồi

pewee feeding

chim ruồi kiếm ăn

Câu ví dụ

the pewee sang beautifully in the morning.

chim ruồi đã cất tiếng hót hay vào buổi sáng.

we spotted a pewee perched on the branch.

chúng tôi đã nhìn thấy một con ruồi đậu trên cành cây.

the pewee is known for its distinctive call.

chim ruồi nổi tiếng với tiếng gọi đặc trưng của nó.

many birdwatchers enjoy observing the pewee.

nhiều người quan sát chim thích quan sát chim ruồi.

the pewee often hunts insects in mid-air.

chim ruồi thường săn côn trùng trên không trung.

pewees are common in wooded areas.

chim ruồi thường thấy ở những khu vực có rừng.

we heard the pewee's call echoing through the forest.

chúng tôi nghe thấy tiếng gọi của chim ruồi vang vọng khắp khu rừng.

the pewee is a small flycatcher bird.

chim ruồi là một loài chim ruồi nhỏ.

during migration, the pewee travels long distances.

trong quá trình di cư, chim ruồi đi những quãng đường dài.

observing a pewee can be a delightful experience.

quan sát một con chim ruồi có thể là một trải nghiệm thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay