| số nhiều | pewees |
little pewee
chim ruồi nhỏ
pewee call
tiếng gọi của chim ruồi
pewee song
bài hát của chim ruồi
pewee nest
tổ của chim ruồi
pewee habitat
môi trường sống của chim ruồi
pewee migration
di cư của chim ruồi
pewee species
loài chim ruồi
pewee behavior
hành vi của chim ruồi
pewee observation
quan sát về chim ruồi
pewee feeding
chim ruồi kiếm ăn
the pewee sang beautifully in the morning.
chim ruồi đã cất tiếng hót hay vào buổi sáng.
we spotted a pewee perched on the branch.
chúng tôi đã nhìn thấy một con ruồi đậu trên cành cây.
the pewee is known for its distinctive call.
chim ruồi nổi tiếng với tiếng gọi đặc trưng của nó.
many birdwatchers enjoy observing the pewee.
nhiều người quan sát chim thích quan sát chim ruồi.
the pewee often hunts insects in mid-air.
chim ruồi thường săn côn trùng trên không trung.
pewees are common in wooded areas.
chim ruồi thường thấy ở những khu vực có rừng.
we heard the pewee's call echoing through the forest.
chúng tôi nghe thấy tiếng gọi của chim ruồi vang vọng khắp khu rừng.
the pewee is a small flycatcher bird.
chim ruồi là một loài chim ruồi nhỏ.
during migration, the pewee travels long distances.
trong quá trình di cư, chim ruồi đi những quãng đường dài.
observing a pewee can be a delightful experience.
quan sát một con chim ruồi có thể là một trải nghiệm thú vị.
little pewee
chim ruồi nhỏ
pewee call
tiếng gọi của chim ruồi
pewee song
bài hát của chim ruồi
pewee nest
tổ của chim ruồi
pewee habitat
môi trường sống của chim ruồi
pewee migration
di cư của chim ruồi
pewee species
loài chim ruồi
pewee behavior
hành vi của chim ruồi
pewee observation
quan sát về chim ruồi
pewee feeding
chim ruồi kiếm ăn
the pewee sang beautifully in the morning.
chim ruồi đã cất tiếng hót hay vào buổi sáng.
we spotted a pewee perched on the branch.
chúng tôi đã nhìn thấy một con ruồi đậu trên cành cây.
the pewee is known for its distinctive call.
chim ruồi nổi tiếng với tiếng gọi đặc trưng của nó.
many birdwatchers enjoy observing the pewee.
nhiều người quan sát chim thích quan sát chim ruồi.
the pewee often hunts insects in mid-air.
chim ruồi thường săn côn trùng trên không trung.
pewees are common in wooded areas.
chim ruồi thường thấy ở những khu vực có rừng.
we heard the pewee's call echoing through the forest.
chúng tôi nghe thấy tiếng gọi của chim ruồi vang vọng khắp khu rừng.
the pewee is a small flycatcher bird.
chim ruồi là một loài chim ruồi nhỏ.
during migration, the pewee travels long distances.
trong quá trình di cư, chim ruồi đi những quãng đường dài.
observing a pewee can be a delightful experience.
quan sát một con chim ruồi có thể là một trải nghiệm thú vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay