pewtered

[Mỹ]/'pjuːtə/
[Anh]/'pjʊtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hợp kim màu bạc xám của thiếc với đồng và antimon, giống như bạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

pewter jewelry

trang sức bằng pewter

pewter mug

ly pewter

Câu ví dụ

looking back at that pewter sky.

nhìn lại bầu trời màu pewter đó.

Elasticated black fishnet, encrusted with a galaxy of Olive crystals, between bat-tipped, pewter bars.

Lưới đen chun, đính đá Olive tạo thành một dải ngân hà, nằm giữa các thanh pewter hình dơi.

The antique shop sells pewter tankards and candlesticks.

Cửa hàng đồ cổ bán những chiếc bình pewter và nến.

She inherited a set of pewter cutlery from her grandmother.

Cô thừa hưởng một bộ đồ dùng bằng pewter từ bà của cô.

The pewter vase gleamed on the mantelpiece.

Chậu pewter lấp lánh trên lò sưởi.

He crafted a beautiful pewter figurine as a gift.

Anh đã tạo ra một bức tượng nhỏ bằng pewter tuyệt đẹp làm quà tặng.

Pewter is a popular material for making jewelry.

Pewter là một vật liệu phổ biến để làm đồ trang sức.

The pewter frame added a touch of elegance to the painting.

Khung pewter đã thêm một chút thanh lịch cho bức tranh.

The pewter industry has a long history in this region.

Ngành pewter có một lịch sử lâu dài ở khu vực này.

She collected pewter miniatures from around the world.

Cô sưu tầm những món đồ pewter nhỏ từ khắp nơi trên thế giới.

The pewter teapot was a cherished family heirloom.

Ấm pewter là một di sản gia đình được trân trọng.

The pewter sculpture depicted a scene from mythology.

Bức điêu khắc pewter mô tả một cảnh từ thần thoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay