pharmas are investing heavily in research and development.
Các công ty dược phẩm đang đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
major pharmas have partnered to develop new cancer treatments.
Các công ty dược phẩm lớn đã hợp tác để phát triển các phương pháp điều trị ung thư mới.
the pharmas face increasing pressure to lower drug prices.
Các công ty dược phẩm đang đối mặt với áp lực ngày càng tăng để giảm giá thuốc.
pharmas must comply with strict regulatory standards.
Các công ty dược phẩm phải tuân thủ các tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt.
several pharmas have withdrawn their applications for approval.
Một số công ty dược phẩm đã rút hồ sơ xin phê duyệt.
pharmas conduct clinical trials to test new medications.
Các công ty dược phẩm tiến hành các thử nghiệm lâm sàng để kiểm tra các loại thuốc mới.
the pharmas announced record profits this quarter.
Các công ty dược phẩm đã công bố lợi nhuận kỷ lục trong quý này.
international pharmas compete for market dominance in asia.
Các công ty dược phẩm quốc tế cạnh tranh để giành vị thế thống trị trên thị trường châu Á.
pharmas lobby congress for favorable legislation.
Các công ty dược phẩm vận động Quốc hội để có được các luật pháp có lợi.
generic pharmas provide affordable alternatives to brand-name drugs.
Các công ty dược phẩm sản xuất thuốc generic cung cấp các lựa chọn giá cả phải chăng thay thế cho các loại thuốc thương hiệu.
the pharmas signed a multi-billion dollar agreement.
Các công ty dược phẩm đã ký một thỏa thuận trị giá hàng tỷ đô la.
pharmas prioritize fast-tracking essential medicines.
Các công ty dược phẩm ưu tiên đẩy nhanh quá trình phê duyệt các loại thuốc thiết yếu.
pharmas are investing heavily in research and development.
Các công ty dược phẩm đang đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
major pharmas have partnered to develop new cancer treatments.
Các công ty dược phẩm lớn đã hợp tác để phát triển các phương pháp điều trị ung thư mới.
the pharmas face increasing pressure to lower drug prices.
Các công ty dược phẩm đang đối mặt với áp lực ngày càng tăng để giảm giá thuốc.
pharmas must comply with strict regulatory standards.
Các công ty dược phẩm phải tuân thủ các tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt.
several pharmas have withdrawn their applications for approval.
Một số công ty dược phẩm đã rút hồ sơ xin phê duyệt.
pharmas conduct clinical trials to test new medications.
Các công ty dược phẩm tiến hành các thử nghiệm lâm sàng để kiểm tra các loại thuốc mới.
the pharmas announced record profits this quarter.
Các công ty dược phẩm đã công bố lợi nhuận kỷ lục trong quý này.
international pharmas compete for market dominance in asia.
Các công ty dược phẩm quốc tế cạnh tranh để giành vị thế thống trị trên thị trường châu Á.
pharmas lobby congress for favorable legislation.
Các công ty dược phẩm vận động Quốc hội để có được các luật pháp có lợi.
generic pharmas provide affordable alternatives to brand-name drugs.
Các công ty dược phẩm sản xuất thuốc generic cung cấp các lựa chọn giá cả phải chăng thay thế cho các loại thuốc thương hiệu.
the pharmas signed a multi-billion dollar agreement.
Các công ty dược phẩm đã ký một thỏa thuận trị giá hàng tỷ đô la.
pharmas prioritize fast-tracking essential medicines.
Các công ty dược phẩm ưu tiên đẩy nhanh quá trình phê duyệt các loại thuốc thiết yếu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay