philias

[Mỹ]/ˈfɪliəs/
[Anh]/ˈfɪliəs/

Dịch

n. tình bạn; tình cảm thân mật hoặc sự gắn bó; tình yêu hoặc sự mê mẩn quá mức đối với một thứ gì đó; sự hấp dẫn mạnh mẽ hoặc sự nghiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

hemophilias

Vietnamese_translation

zoophilias

Vietnamese_translation

bibliophilias

Vietnamese_translation

neophilias

Vietnamese_translation

anglophilias

Vietnamese_translation

xenophilias

Vietnamese_translation

pyrophilias

Vietnamese_translation

autophilias

Vietnamese_translation

gerontophilias

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

bibliophilia drove her to collect first editions from every century, filling her home with leather-bound treasures.

Tình yêu sách đã thúc đẩy cô ấy sưu tầm các bản đầu tiên từ mọi thế kỷ, lấp đầy ngôi nhà của cô ấy với những báu vật da thật.

his audiophilia led him to spend a fortune on vintage turntables and rare vinyl recordings.

Tình yêu âm thanh đã khiến anh ấy chi một số tiền lớn cho các máy hát cổ điển và các bản ghi vinyl quý hiếm.

cinephilia made him watch foreign films without subtitles to appreciate the authentic performances.

Tình yêu điện ảnh khiến anh ấy xem các bộ phim nước ngoài không phụ đề để cảm nhận những màn trình diễn chân thực.

xenophilia inspired her to learn eight languages and immerse herself in diverse cultures worldwide.

Tình yêu với những điều nước ngoài đã truyền cảm hứng cho cô ấy học tám ngôn ngữ và chìm đắm vào nhiều nền văn hóa đa dạng trên toàn thế giới.

oenophilia gave him an encyclopedic knowledge of vineyards from bordeaux to napa valley.

Tình yêu rượu vang đã mang lại cho anh ấy kiến thức bách khoa toàn thư về các vườn nho từ Bordeaux đến Napa Valley.

technophilia enabled her to build her own quantum computer from salvaged components.

Tình yêu công nghệ đã giúp cô ấy xây dựng một máy tính lượng tử riêng từ các linh kiện được thu hồi.

phytophilia led her to transform her city apartment into a thriving indoor jungle.

Tình yêu thực vật đã khiến cô ấy biến căn hộ thành phố của mình thành một khu rừng trong nhà sinh động.

his pedophilia was treated through extensive therapy and strict monitoring by authorities.

Tình dục học đường của anh ấy được điều trị thông qua liệu pháp rộng rãi và giám sát nghiêm ngặt bởi các cơ quan chức năng.

francophilia caused him to open an authentic patisserie serving traditional croissants and macarons.

Tình yêu Pháp khiến anh ấy mở một tiệm bánh mì Pháp chính thống phục vụ các loại bánh mì croissant và macaron truyền thống.

aquaphilia motivated her to become a professional synchronized swimmer and ocean explorer.

Tình yêu với nước đã thúc đẩy cô ấy trở thành một vận động viên bơi đồng bộ chuyên nghiệp và nhà thám hiểm đại dương.

anglophilia drove her to celebrate guy fawkes night even though she lived in tokyo.

Tình yêu Anh đã thúc đẩy cô ấy tổ chức lễ kỷ niệm Guy Fawkes mặc dù cô sống ở Tokyo.

his videophilia resulted in an impressive archive of home movies spanning three generations.

Tình yêu với video đã dẫn đến một kho lưu trữ ấn tượng các bộ phim gia đình trải qua ba thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay