philippian

[Mỹ]/fɪˈlɪpɪən/
[Anh]/fɪˈlɪpɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Philippi; người ở Philippi
adj. Của hoặc liên quan đến Philippi
Các dạng của từ
số nhiềuphilippians

Cụm từ & Cách kết hợp

the philippians

Dân Philíp

epistle to philippians

Thư gửi dân Philíp

philippian jailer

Bảo vệ Philíp

philippian church

Giáo hội Philíp

to the philippians

Gửi dân Philíp

saints in philippians

Các thánh trong sách Philíp

philippian christians

Các Kitô hữu Philíp

ancient philippian city

Thành phố Philíp cổ đại

philippian culture

Văn hóa Philíp

book of philippians

Sách Philíp

Câu ví dụ

the philippian church was founded by the apostle paul.

Giáo hội Philíp được thành lập bởi tông đồ Phaolô.

the philippian christians welcomed paul's letter with joy.

Các tín hữu Philíp đón nhận thư của Phaolô với niềm vui.

paul wrote the philippian epistle while in prison.

Phaolô viết thư gửi giáo hội Philíp khi đang bị giam cầm.

the philippian believers showed remarkable hospitality.

Các tín hữu Philíp thể hiện lòng hiếu khách đáng khen ngợi.

the philippian congregation supported paul's missionary work.

Giáo hội Philíp hỗ trợ công tác truyền giáo của Phaolô.

the philippian church faced persecution with courage.

Giáo hội Philíp đối mặt với sự bách hại một cách dũng cảm.

paul expressed gratitude to the philippian fellowship in his letter.

Phaolô bày tỏ lòng biết ơn đối với cộng đoàn Philíp trong thư của ông.

the philippian jailer's conversion is recorded in acts.

Sự cải đạo của người lính canh Philíp được ghi chép trong sách Công vụ.

the philippian converts remained faithful despite trials.

Các tín hữu Philíp vẫn trung thành dù phải đối mặt với nhiều thử thách.

the philippian community exemplified christian unity.

Cộng đồng Philíp là tấm gương về sự hiệp một trong Kitô giáo.

paul addressed the philippian church as his joy and crown.

Phaolô xem giáo hội Philíp là niềm vui và vinh quang của ông.

the philippian believers shared generously with other churches.

Các tín hữu Philíp chia sẻ một cách rộng rãi với các giáo hội khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay