phlebotomizes

[Mỹ]/fləˈbɒtəmaɪzɪz/
[Anh]/fləˈbɑːtəmaɪzɪz/

Dịch

vt. rút máu từ một tĩnh mạch

Cụm từ & Cách kết hợp

phlebotomizes blood

xuyên kim lấy máu

phlebotomizes patients

xuyên kim lấy máu bệnh nhân

phlebotomizes samples

xuyên kim lấy mẫu

phlebotomizes quickly

xuyên kim nhanh chóng

phlebotomizes efficiently

xuyên kim hiệu quả

phlebotomizes regularly

xuyên kim thường xuyên

phlebotomizes safely

xuyên kim an toàn

phlebotomizes expertly

xuyên kim chuyên nghiệp

phlebotomizes effectively

xuyên kim hiệu quả

phlebotomizes daily

xuyên kim hàng ngày

Câu ví dụ

the nurse phlebotomizes patients daily for blood tests.

y tá thực hiện lấy máu cho bệnh nhân hàng ngày để xét nghiệm máu.

she phlebotomizes with great care to avoid any complications.

Cô ấy thực hiện lấy máu một cách cẩn thận để tránh mọi biến chứng.

he phlebotomizes in a busy hospital environment.

Anh ấy thực hiện lấy máu trong môi trường bệnh viện bận rộn.

the technician phlebotomizes before the surgery starts.

Kỹ thuật viên thực hiện lấy máu trước khi phẫu thuật bắt đầu.

many clinics require staff who can phlebotomize efficiently.

Nhiều phòng khám yêu cầu nhân viên có thể thực hiện lấy máu một cách hiệu quả.

she learned how to phlebotomize during her medical training.

Cô ấy đã học cách thực hiện lấy máu trong quá trình đào tạo y tế của mình.

he phlebotomizes to help diagnose various health issues.

Anh ấy thực hiện lấy máu để giúp chẩn đoán các vấn đề sức khỏe khác nhau.

the lab technician phlebotomizes multiple patients in a row.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm thực hiện lấy máu cho nhiều bệnh nhân liên tiếp.

proper technique is crucial when one phlebotomizes.

Kỹ thuật đúng cách rất quan trọng khi thực hiện lấy máu.

he phlebotomizes under the supervision of a senior nurse.

Anh ấy thực hiện lấy máu dưới sự giám sát của một y tá trưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay