Ugh. That Jared is so phony.
Chà. Cái Jared đó thật giả tạo.
Nguồn: We Bare BearsNow they're doing that phony linkarmdrink thingy.
Bây giờ chúng đang làm cái trò liên kết, uống rượu giả tạo đó.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 6No, but if I do, I'll be a phony, a sellout, a Hollywood poser.
Không, nhưng nếu tôi làm như vậy, tôi sẽ trở thành một kẻ giả tạo, một kẻ bán độ, một kẻ tạo dáng Hollywood.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 6Gstaad. Dropping the " G" is phony.
Gstaad. Bỏ dấu "G" là giả tạo.
Nguồn: Go blank axis versionBe yourself, authenticity matters, nobody likes a phony.
Hãy là chính mình, sự chân thật quan trọng, không ai thích một kẻ giả tạo cả.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOf course it's a total phony story.
Tất nhiên thì đó là một câu chuyện hoàn toàn giả tạo.
Nguồn: Grandparents' Business English ClassAnd do you still believe you're surrounded by phonies?
Và bạn có còn tin rằng bạn đang bị vây quanh bởi những kẻ giả tạo không?
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3The money then went to phony companies controlled by the Kempser officials.
Số tiền sau đó đã chuyển đến các công ty giả mạo do các quan chức Kempser kiểm soát.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThe concept of Russia with respect to us is a total phony story.
Khái niệm về nước Nga liên quan đến chúng ta là một câu chuyện hoàn toàn giả tạo.
Nguồn: Grandparents' Business English ClassI'm surprised that phony key card of yours got us inside.
Tôi ngạc nhiên vì chiếc thẻ ra vào giả mạo của bạn đã đưa chúng tôi vào bên trong.
Nguồn: Person of Interest Season 5Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay