phosphates

[Mỹ]/ˈfɒs.feɪts/
[Anh]/ˈfɑːs.feɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. muối hoặc este của axit photphoric, đặc biệt được sử dụng làm phân bón

Cụm từ & Cách kết hợp

organic phosphates

phosphates hữu cơ

phosphate levels

mức phosphate

phosphate sources

nguồn photphat

phosphate fertilizers

phân bón photphat

phosphate rock

phong phú chất

phosphate ions

ion photphat

phosphate content

hàm lượng photphat

phosphate groups

nhóm photphat

phosphate compounds

hợp chất photphat

phosphate balance

cân bằng phosphate

Câu ví dụ

phosphates are essential for plant growth.

Phosphate rất cần thiết cho sự phát triển của cây trồng.

excess phosphates can lead to water pollution.

Phosphate dư thừa có thể gây ô nhiễm nguồn nước.

many fertilizers contain high levels of phosphates.

Nhiều loại phân bón chứa hàm lượng phosphate cao.

phosphates play a crucial role in energy transfer.

Phosphate đóng vai trò quan trọng trong quá trình truyền năng lượng.

industrial processes often release phosphates into the environment.

Các quy trình công nghiệp thường thải phosphate vào môi trường.

phosphates are commonly found in detergents.

Phosphate thường có mặt trong chất tẩy rửa.

reducing phosphates in runoff is important for ecosystem health.

Giảm lượng phosphate trong nước thải là quan trọng cho sức khỏe hệ sinh thái.

phosphates can enhance the flavor of processed foods.

Phosphate có thể tăng hương vị của thực phẩm chế biến.

some studies link high phosphate levels to health issues.

Một số nghiên cứu liên kết mức phosphate cao với các vấn đề sức khỏe.

phosphates are important in dna and rna structure.

Phosphate rất quan trọng trong cấu trúc DNA và RNA.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay