photoworks

[Mỹ]//ˈfəʊtəʊˌwɜːks//
[Anh]//ˈfoʊtoʊˌwɜrks//

Dịch

n. Tác phẩm hoặc nghệ thuật chụp ảnh; Phần mềm xử lý ảnh; Công cụ viền hoặc khung ảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

professional photoworks

Vietnamese_translation

stunning photoworks

Vietnamese_translation

creative photoworks

Vietnamese_translation

digital photoworks

Vietnamese_translation

fine art photoworks

Vietnamese_translation

artistic photoworks

Vietnamese_translation

exhibition photoworks

Vietnamese_translation

modern photoworks

Vietnamese_translation

commercial photoworks

Vietnamese_translation

unique photoworks

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the museum will exhibit photoworks from the early 20th century.

Bảo tàng sẽ trưng bày các tác phẩm ảnh từ đầu thế kỷ 20.

she creates stunning digital photoworks using advanced software.

Cô ấy tạo ra các tác phẩm ảnh kỹ thuật số ấn tượng bằng phần mềm tiên tiến.

we need to frame these photoworks before the gallery opening.

Chúng ta cần đóng khung các tác phẩm ảnh này trước khi triển lãm mở cửa.

his latest photoworks explore themes of urban isolation.

Các tác phẩm ảnh mới nhất của anh ấy khám phá các chủ đề về sự cô lập đô thị.

the auction features rare photoworks by famous artists.

Đấu giá có trưng bày các tác phẩm ảnh quý hiếm của các nghệ sĩ nổi tiếng.

you can sell your photoworks through various online platforms.

Bạn có thể bán các tác phẩm ảnh của mình thông qua nhiều nền tảng trực tuyến khác nhau.

the studio specializes in restoration of antique photoworks.

Phòng studio chuyên về phục hồi các tác phẩm ảnh cổ.

large format photoworks require high-resolution printing techniques.

Các tác phẩm ảnh khổ lớn cần kỹ thuật in độ phân giải cao.

the critic wrote a positive review of the photoworks.

Phê bình viên đã viết một bài đánh giá tích cực về các tác phẩm ảnh.

this book collects the best photoworks of the decade.

Cuốn sách này thu thập các tác phẩm ảnh xuất sắc nhất của thập kỷ.

proper lighting is essential for displaying photoworks correctly.

Ánh sáng phù hợp là cần thiết để trưng bày các tác phẩm ảnh một cách chính xác.

the magazine commissioned several photoworks for the cover.

Tạp chí đã thuê nhiều tác phẩm ảnh cho bìa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay