phragmites control
kiểm soát phragmites
phragmites removal
loại bỏ phragmites
phragmites invasion
chiếm cứ của phragmites
phragmites eradication
diệt trừ phragmites
phragmites species
loài phragmites
phragmites management
quản lý phragmites
phragmites marsh
đầm lầy phragmites
phragmites growth
sự phát triển của phragmites
invasive phragmites
phragmites xâm lấn
phragmites infestation
sự xâm nhiễm của phragmites
invasive phragmites tend to crowd out native plants.
Phragmites xâm lấn có xu hướng đẩy lùi các loài thực vật bản địa.
dense phragmites stands impede water flow in channels.
Các khu vực phragmites dày đặc cản trở dòng chảy nước trong các kênh.
phragmites australis is widespread in wetland areas.
Phragmites australis rất phổ biến trong các khu vực đất ngập nước.
ecologists strive to control the spread of phragmites.
Các nhà sinh thái học nỗ lực kiểm soát sự lan rộng của phragmites.
tall phragmites provide cover for various bird species.
Các bụi phragmites cao cung cấp nơi che chở cho nhiều loài chim khác nhau.
burning is a method used to manage phragmites.
Đốt cháy là một phương pháp được sử dụng để quản lý phragmites.
phragmites reduce biodiversity in sensitive ecosystems.
Phragmites làm giảm đa dạng sinh học trong các hệ sinh thái nhạy cảm.
identifying phragmites requires examining the stem texture.
Xác định phragmites cần kiểm tra kết cấu thân cây.
the rapid growth of phragmites alters habitat structure.
Sự phát triển nhanh chóng của phragmites thay đổi cấu trúc môi trường sống.
coastal phragmites can tolerate high salinity levels.
Phragmites ven biển có thể chịu được mức độ mặn cao.
herbicide treatments target invasive phragmites populations.
Các phương pháp sử dụng thuốc diệt cỏ nhắm vào các quần thể phragmites xâm lấn.
phragmites control
kiểm soát phragmites
phragmites removal
loại bỏ phragmites
phragmites invasion
chiếm cứ của phragmites
phragmites eradication
diệt trừ phragmites
phragmites species
loài phragmites
phragmites management
quản lý phragmites
phragmites marsh
đầm lầy phragmites
phragmites growth
sự phát triển của phragmites
invasive phragmites
phragmites xâm lấn
phragmites infestation
sự xâm nhiễm của phragmites
invasive phragmites tend to crowd out native plants.
Phragmites xâm lấn có xu hướng đẩy lùi các loài thực vật bản địa.
dense phragmites stands impede water flow in channels.
Các khu vực phragmites dày đặc cản trở dòng chảy nước trong các kênh.
phragmites australis is widespread in wetland areas.
Phragmites australis rất phổ biến trong các khu vực đất ngập nước.
ecologists strive to control the spread of phragmites.
Các nhà sinh thái học nỗ lực kiểm soát sự lan rộng của phragmites.
tall phragmites provide cover for various bird species.
Các bụi phragmites cao cung cấp nơi che chở cho nhiều loài chim khác nhau.
burning is a method used to manage phragmites.
Đốt cháy là một phương pháp được sử dụng để quản lý phragmites.
phragmites reduce biodiversity in sensitive ecosystems.
Phragmites làm giảm đa dạng sinh học trong các hệ sinh thái nhạy cảm.
identifying phragmites requires examining the stem texture.
Xác định phragmites cần kiểm tra kết cấu thân cây.
the rapid growth of phragmites alters habitat structure.
Sự phát triển nhanh chóng của phragmites thay đổi cấu trúc môi trường sống.
coastal phragmites can tolerate high salinity levels.
Phragmites ven biển có thể chịu được mức độ mặn cao.
herbicide treatments target invasive phragmites populations.
Các phương pháp sử dụng thuốc diệt cỏ nhắm vào các quần thể phragmites xâm lấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay