phylloxera

[Mỹ]/fɪˈlɒksərə/
[Anh]/fɪˈlɑːksərə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại rệp gây hại cho rễ của cây nho
Word Forms
số nhiềuphylloxeras

Cụm từ & Cách kết hợp

phylloxera outbreak

bùng phát rệp sồi

phylloxera resistance

khả năng kháng rệp sồi

phylloxera infestation

sự xâm nhập của rệp sồi

phylloxera management

quản lý rệp sồi

phylloxera control

kiểm soát rệp sồi

phylloxera damage

thiệt hại do rệp sồi

phylloxera threat

mối đe dọa từ rệp sồi

phylloxera research

nghiên cứu về rệp sồi

phylloxera resistance breeding

ươm giống kháng rệp sồi

phylloxera resistant varieties

các giống kháng rệp sồi

Câu ví dụ

phylloxera devastated vineyards across europe.

rệp sồi đã tàn phá các vườn nho trên khắp châu Âu.

farmers are concerned about phylloxera outbreaks.

những người nông dân lo ngại về các đợt bùng phát rệp sồi.

phylloxera is a significant threat to grape production.

rệp sồi là một mối đe dọa nghiêm trọng đối với sản xuất nho.

researchers are studying phylloxera resistance in vines.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu khả năng kháng rệp sồi ở cây nho.

phylloxera can be managed with proper vineyard practices.

rệp sồi có thể được kiểm soát bằng các biện pháp thực hành vườn nho phù hợp.

many countries have implemented measures against phylloxera.

nhiều quốc gia đã thực hiện các biện pháp chống lại rệp sồi.

phylloxera affects the roots of grapevines.

rệp sồi ảnh hưởng đến rễ cây nho.

phylloxera infestation can lead to crop failure.

nghi nhiễm rệp sồi có thể dẫn đến mất vụ.

controlling phylloxera requires ongoing research and innovation.

kiểm soát rệp sồi đòi hỏi nghiên cứu và đổi mới liên tục.

phylloxera was first identified in the 19th century.

rệp sồi lần đầu tiên được xác định vào thế kỷ 19.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay