physitians

[Mỹ]/fɪˈzɪʃənz/
[Anh]/fɪˈzɪʃənz/

Dịch

n. Một cách viết cổ của physicians; số nhiều của physician.

Cụm từ & Cách kết hợp

the physitians

các bác sĩ

learned physitians

các bác sĩ uyên bác

two physitians

hai bác sĩ

many physitians

nhiều bác sĩ

famous physitians

các bác sĩ nổi tiếng

physitians and surgeons

các bác sĩ và các bác sĩ phẫu thuật

court physitians

các bác sĩ cung đình

wise physitians

các bác sĩ khôn ngoan

eminent physitians

các bác sĩ nổi bật

Câu ví dụ

physicians often recommend regular check-ups for early detection of diseases.

Bác sĩ thường khuyên bệnh nhân nên khám sức khỏe định kỳ để phát hiện sớm các bệnh.

many physicians specialize in different areas of medicine.

Nhiều bác sĩ chuyên môn hóa trong các lĩnh vực khác nhau của y học.

experienced physicians can diagnose illnesses quickly.

Bác sĩ có kinh nghiệm có thể chẩn đoán bệnh nhanh chóng.

physicians work long hours in hospitals and clinics.

Bác sĩ làm việc nhiều giờ trong bệnh viện và phòng khám.

patients trust physicians with their health concerns.

Bệnh nhân tin tưởng bác sĩ về các vấn đề sức khỏe của họ.

young physicians undergo years of training.

Bác sĩ trẻ trải qua nhiều năm đào tạo.

physicians must continue learning throughout their careers.

Bác sĩ phải tiếp tục học tập suốt cả sự nghiệp của họ.

some physicians conduct medical research.

Một số bác sĩ tiến hành nghiên cứu y học.

physicians collaborate with nurses and specialists.

Bác sĩ hợp tác với các y tá và chuyên gia.

emergency physicians treat critical patients.

Bác sĩ cấp cứu điều trị các bệnh nhân nguy kịch.

family physicians provide comprehensive care.

Bác sĩ gia đình cung cấp chăm sóc toàn diện.

skilled physicians prescribe appropriate medications.

Bác sĩ có kỹ năng kê đơn thuốc phù hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay