pibroch

[Mỹ]/ˈpiːbrɒk/
[Anh]/ˈpiːbrɑːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại tác phẩm âm nhạc cho kèn túi, thường bao gồm các biến thể của một chủ đề.; Một giai điệu kèn túi truyền thống của Scotland.
Word Forms
số nhiềupibrochs

Cụm từ & Cách kết hợp

pibroch music

âm nhạc pibroch

pibroch performance

biểu diễn pibroch

pibroch style

phong cách pibroch

pibroch tradition

truyền thống pibroch

pibroch competition

cuộc thi pibroch

pibroch player

người chơi pibroch

pibroch technique

kỹ thuật pibroch

pibroch repertoire

chương trình pibroch

pibroch theme

chủ đề pibroch

pibroch history

lịch sử pibroch

Câu ví dụ

he played a beautiful pibroch at the concert.

anh ấy đã chơi một khúc pibroch tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.

the pibroch tradition is rich in scottish history.

truyền thống pibroch gắn liền với lịch sử Scotland.

many pipers learn pibroch as part of their training.

nhiều người chơi pípa học pibroch như một phần của quá trình huấn luyện của họ.

she enjoys listening to pibroch while studying.

cô ấy thích nghe pibroch khi đang học.

the pibroch was played at the memorial service.

khúc pibroch đã được chơi tại buổi lễ tưởng niệm.

learning pibroch requires patience and dedication.

học pibroch đòi hỏi sự kiên nhẫn và tận tâm.

he specializes in the interpretation of pibroch music.

anh ấy chuyên về việc diễn giải âm nhạc pibroch.

pibroch often tells a story through its melodies.

pibroch thường kể một câu chuyện thông qua giai điệu của nó.

the competition featured several talented pibroch players.

cuộc thi có sự tham gia của nhiều người chơi pibroch tài năng.

pibroch can evoke strong emotions in listeners.

pibroch có thể gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ trong người nghe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay