| số nhiều | piccalillis |
spicy piccalilli
piccalilli cay
homemade piccalilli
piccalilli tự làm
piccalilli relish
thứ đậu relish piccalilli
traditional piccalilli
piccalilli truyền thống
piccalilli jar
hủ đựng piccalilli
piccalilli recipe
công thức piccalilli
piccalilli sandwich
bánh mì piccalilli
piccalilli flavor
vị piccalilli
piccalilli dip
piccalilli chấm
piccalilli side
món piccalilli
piccalilli adds a tangy flavor to sandwiches.
piccalilli thêm hương vị chua cay vào bánh mì.
we served piccalilli alongside the cheese platter.
chúng tôi phục vụ piccalilli cùng với đĩa phô mai.
she loves to make homemade piccalilli.
cô ấy thích làm piccalilli tự làm tại nhà.
piccalilli is a popular condiment in british cuisine.
piccalilli là một loại gia vị phổ biến trong ẩm thực Anh.
he added piccalilli to his burger for extra flavor.
anh ấy thêm piccalilli vào bánh mì hamburger của mình để tăng thêm hương vị.
piccalilli can be used as a dip for snacks.
piccalilli có thể được sử dụng như một loại sốt nhúng cho đồ ăn nhẹ.
they enjoyed piccalilli with their fish and chips.
họ thích ăn piccalilli với món cá và khoai tây chiên của mình.
piccalilli is made from pickled vegetables and spices.
piccalilli được làm từ rau quả ngâm giấm và gia vị.
she prefers piccalilli over traditional mustard.
cô ấy thích piccalilli hơn mù tạt truyền thống.
piccalilli can spice up any meal.
piccalilli có thể làm tăng thêm hương vị cho bất kỳ bữa ăn nào.
spicy piccalilli
piccalilli cay
homemade piccalilli
piccalilli tự làm
piccalilli relish
thứ đậu relish piccalilli
traditional piccalilli
piccalilli truyền thống
piccalilli jar
hủ đựng piccalilli
piccalilli recipe
công thức piccalilli
piccalilli sandwich
bánh mì piccalilli
piccalilli flavor
vị piccalilli
piccalilli dip
piccalilli chấm
piccalilli side
món piccalilli
piccalilli adds a tangy flavor to sandwiches.
piccalilli thêm hương vị chua cay vào bánh mì.
we served piccalilli alongside the cheese platter.
chúng tôi phục vụ piccalilli cùng với đĩa phô mai.
she loves to make homemade piccalilli.
cô ấy thích làm piccalilli tự làm tại nhà.
piccalilli is a popular condiment in british cuisine.
piccalilli là một loại gia vị phổ biến trong ẩm thực Anh.
he added piccalilli to his burger for extra flavor.
anh ấy thêm piccalilli vào bánh mì hamburger của mình để tăng thêm hương vị.
piccalilli can be used as a dip for snacks.
piccalilli có thể được sử dụng như một loại sốt nhúng cho đồ ăn nhẹ.
they enjoyed piccalilli with their fish and chips.
họ thích ăn piccalilli với món cá và khoai tây chiên của mình.
piccalilli is made from pickled vegetables and spices.
piccalilli được làm từ rau quả ngâm giấm và gia vị.
she prefers piccalilli over traditional mustard.
cô ấy thích piccalilli hơn mù tạt truyền thống.
piccalilli can spice up any meal.
piccalilli có thể làm tăng thêm hương vị cho bất kỳ bữa ăn nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay