piccalilli

[Mỹ]/ˌpɪkəˈlɪli/
[Anh]/ˌpɪkəˈlɪli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại gia vị dưa cay làm từ rau; một loại hỗn hợp rau dưa cay.
Word Forms
số nhiềupiccalillis

Cụm từ & Cách kết hợp

spicy piccalilli

piccalilli cay

homemade piccalilli

piccalilli tự làm

piccalilli relish

thứ đậu relish piccalilli

traditional piccalilli

piccalilli truyền thống

piccalilli jar

hủ đựng piccalilli

piccalilli recipe

công thức piccalilli

piccalilli sandwich

bánh mì piccalilli

piccalilli flavor

vị piccalilli

piccalilli dip

piccalilli chấm

piccalilli side

món piccalilli

Câu ví dụ

piccalilli adds a tangy flavor to sandwiches.

piccalilli thêm hương vị chua cay vào bánh mì.

we served piccalilli alongside the cheese platter.

chúng tôi phục vụ piccalilli cùng với đĩa phô mai.

she loves to make homemade piccalilli.

cô ấy thích làm piccalilli tự làm tại nhà.

piccalilli is a popular condiment in british cuisine.

piccalilli là một loại gia vị phổ biến trong ẩm thực Anh.

he added piccalilli to his burger for extra flavor.

anh ấy thêm piccalilli vào bánh mì hamburger của mình để tăng thêm hương vị.

piccalilli can be used as a dip for snacks.

piccalilli có thể được sử dụng như một loại sốt nhúng cho đồ ăn nhẹ.

they enjoyed piccalilli with their fish and chips.

họ thích ăn piccalilli với món cá và khoai tây chiên của mình.

piccalilli is made from pickled vegetables and spices.

piccalilli được làm từ rau quả ngâm giấm và gia vị.

she prefers piccalilli over traditional mustard.

cô ấy thích piccalilli hơn mù tạt truyền thống.

piccalilli can spice up any meal.

piccalilli có thể làm tăng thêm hương vị cho bất kỳ bữa ăn nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay