piccata

[Mỹ]/pɪˈkɑːtə/
[Anh]/pɪˈkɑːtə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (nấu chín) những lát mỏng của thịt bê được nêm với chanh và bơ

Cụm từ & Cách kết hợp

chicken piccata

gà piccata

veal piccata

thịt bê piccata

piccata sauce

sốt piccata

piccata recipe

công thức piccata

piccata style

kiểu piccata

piccata dish

món piccata

piccata flavor

vị piccata

piccata pasta

mì ống piccata

piccata meal

bữa ăn piccata

piccata dinner

bữa tối piccata

Câu ví dụ

she cooked chicken piccata for dinner.

Cô ấy đã nấu món gà piccata cho bữa tối.

piccata is a popular italian dish.

Piccata là một món ăn Ý phổ biến.

he ordered veal piccata at the restaurant.

Anh ấy đã gọi món thịt bê piccata tại nhà hàng.

piccata can be made with fish or chicken.

Piccata có thể được làm với cá hoặc thịt gà.

she garnished the piccata with capers.

Cô ấy trang trí món piccata với ô liu muối.

he enjoys piccata with a side of pasta.

Anh ấy thích ăn piccata với một đĩa mì Ý.

piccata sauce is made with lemon and butter.

Sốt piccata được làm với chanh và bơ.

they served piccata at the family gathering.

Họ đã phục vụ món piccata tại buổi tụ họp gia đình.

learning to make piccata is easy and fun.

Học cách làm món piccata rất dễ dàng và thú vị.

piccata is often served with a salad.

Món piccata thường được phục vụ kèm salad.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay