pichiciago

[Mỹ]/ˌpɪtʃɪˈkɑːɡoʊ/
[Anh]/ˌpɪtʃɪˈkɑːɡoʊ/

Dịch

n. một loại tê tê; cũng được biết đến với tên pichiciego
Word Forms
số nhiềupichiciagoes

Cụm từ & Cách kết hợp

pichiciago species

loài pichiciago

pichiciago habitat

môi trường sống của pichiciago

pichiciago diet

chế độ ăn của pichiciago

pichiciago behavior

hành vi của pichiciago

pichiciago conservation

bảo tồn pichiciago

pichiciago population

dân số pichiciago

pichiciago research

nghiên cứu về pichiciago

pichiciago distribution

phân bố của pichiciago

pichiciago breeding

sinh sản của pichiciago

pichiciago population decline

suy giảm dân số pichiciago

Câu ví dụ

he loves to watch the pichiciago in the wild.

anh ấy thích xem pichiciago trong tự nhiên.

the pichiciago is known for its burrowing habits.

pichiciago nổi tiếng với thói quen đào hang.

we saw a pichiciago during our hike.

chúng tôi đã nhìn thấy một con pichiciago trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

pichiciagos are often found in grassy areas.

pichiciago thường được tìm thấy ở những khu vực có cỏ.

the pichiciago is a small, nocturnal creature.

pichiciago là một loài sinh vật nhỏ, về đêm.

many people are fascinated by the pichiciago.

nhiều người bị mê hoặc bởi pichiciago.

pichiciagos play an important role in their ecosystem.

pichiciago đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái của chúng.

children enjoy learning about the pichiciago.

trẻ em thích tìm hiểu về pichiciago.

the pichiciago's diet consists mainly of plants.

chế độ ăn của pichiciago chủ yếu là thực vật.

seeing a pichiciago is a rare treat.

thấy một con pichiciago là một điều hiếm có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay