picturesquely beautiful
xinh đẹp như tranh
picturesquely quaint
đẹp như tranh và cổ kính
picturesquely situated
nằm ở một nơi đẹp như tranh
picturesquely charming
đẹp như tranh và quyến rũ
picturesquely rural
đẹp như tranh và mang dáng vẻ nông thôn
picturesquely unique
đẹp như tranh và độc đáo
picturesquely scenic
đẹp như tranh và có phong cảnh đẹp
picturesquely lush
xanh tươi và đẹp như tranh
picturesquely vibrant
sống động và đẹp như tranh
picturesquely tranquil
yên bình và đẹp như tranh
the village is picturesquely situated by the river.
ngôi làng nằm xinh đẹp bên bờ sông.
the mountains rise picturesquely against the clear blue sky.
những ngọn núi nổi lên một cách xinh đẹp trước bầu trời xanh trong xanh.
she painted the landscape picturesquely with vibrant colors.
Cô ấy đã vẽ phong cảnh một cách xinh đẹp bằng những màu sắc tươi sáng.
the garden is picturesquely arranged with blooming flowers.
khu vườn được bố trí một cách xinh đẹp với những bông hoa nở rộ.
the old town is picturesquely preserved with cobblestone streets.
người ta đã bảo tồn khu phố cổ một cách xinh đẹp với những con phố lát đá cuội.
the coastline is picturesquely dotted with colorful fishing boats.
bờ biển được điểm xuyết một cách xinh đẹp với những chiếc thuyền đánh cá đầy màu sắc.
the sunset was picturesquely reflected on the lake's surface.
bức hoàng hôn phản chiếu một cách xinh đẹp trên mặt hồ.
the festival was picturesquely celebrated with traditional costumes.
người ta đã tổ chức lễ hội một cách xinh đẹp với những bộ trang phục truyền thống.
the artist captured the scene picturesquely in her painting.
nghệ sĩ đã khắc họa cảnh tượng một cách xinh đẹp trong bức tranh của cô ấy.
the countryside is picturesquely dotted with quaint cottages.
khu vực nông thôn được điểm xuyết một cách xinh đẹp với những ngôi nhà nhỏ xinh xắn.
picturesquely beautiful
xinh đẹp như tranh
picturesquely quaint
đẹp như tranh và cổ kính
picturesquely situated
nằm ở một nơi đẹp như tranh
picturesquely charming
đẹp như tranh và quyến rũ
picturesquely rural
đẹp như tranh và mang dáng vẻ nông thôn
picturesquely unique
đẹp như tranh và độc đáo
picturesquely scenic
đẹp như tranh và có phong cảnh đẹp
picturesquely lush
xanh tươi và đẹp như tranh
picturesquely vibrant
sống động và đẹp như tranh
picturesquely tranquil
yên bình và đẹp như tranh
the village is picturesquely situated by the river.
ngôi làng nằm xinh đẹp bên bờ sông.
the mountains rise picturesquely against the clear blue sky.
những ngọn núi nổi lên một cách xinh đẹp trước bầu trời xanh trong xanh.
she painted the landscape picturesquely with vibrant colors.
Cô ấy đã vẽ phong cảnh một cách xinh đẹp bằng những màu sắc tươi sáng.
the garden is picturesquely arranged with blooming flowers.
khu vườn được bố trí một cách xinh đẹp với những bông hoa nở rộ.
the old town is picturesquely preserved with cobblestone streets.
người ta đã bảo tồn khu phố cổ một cách xinh đẹp với những con phố lát đá cuội.
the coastline is picturesquely dotted with colorful fishing boats.
bờ biển được điểm xuyết một cách xinh đẹp với những chiếc thuyền đánh cá đầy màu sắc.
the sunset was picturesquely reflected on the lake's surface.
bức hoàng hôn phản chiếu một cách xinh đẹp trên mặt hồ.
the festival was picturesquely celebrated with traditional costumes.
người ta đã tổ chức lễ hội một cách xinh đẹp với những bộ trang phục truyền thống.
the artist captured the scene picturesquely in her painting.
nghệ sĩ đã khắc họa cảnh tượng một cách xinh đẹp trong bức tranh của cô ấy.
the countryside is picturesquely dotted with quaint cottages.
khu vực nông thôn được điểm xuyết một cách xinh đẹp với những ngôi nhà nhỏ xinh xắn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay