| số nhiều | pidgeons |
the carrier pidgeon delivered the urgent message across the mountains.
Con chim bồ câu mang thư khẩn cấp đã vượt qua dãy núi để giao tin.
a homing pidgeon can find its way home from hundreds of miles away.
Con chim bồ câu định hướng có thể tìm đường về nhà từ hàng trăm dặm xa.
the old man feeds the pidgeons in the park every morning.
Ông già cho chim bồ câu ăn trong công viên mỗi sáng.
pidgeon droppings can damage building structures over time.
Phân chim bồ câu có thể làm hư hại cấu trúc tòa nhà theo thời gian.
he keeps his racing pidgeons in a special loft behind his house.
Ông nuôi các con chim bồ câu thi đấu trong một ngôi nhà đặc biệt phía sau nhà mình.
the wild pidgeon perched on the statue looked at the crowd.
Con chim bồ câu hoang dã đậu trên tượng nhìn về phía đám đông.
pidgeon fancying is a popular hobby in many countries.
Chơi với chim bồ câu là một sở thích phổ biến ở nhiều quốc gia.
the pidgeon cooed softly on the windowsill.
Con chim bồ câu kêu nhẹ trên cửa sổ.
she collected pidgeon eggs from the nest carefully.
Cô thu thập trứng chim bồ câu từ tổ một cách cẩn thận.
a flock of pidgeons gathered near the fountain.
Một đàn chim bồ câu tụ tập gần vòi nước.
the pidgeon trainer taught the birds to follow commands.
Người huấn luyện chim bồ câu dạy các con chim nghe theo lệnh.
racing pidgeons compete in long-distance competitions.
Chim bồ câu thi đấu tham gia các cuộc thi đường dài.
the carrier pidgeon delivered the urgent message across the mountains.
Con chim bồ câu mang thư khẩn cấp đã vượt qua dãy núi để giao tin.
a homing pidgeon can find its way home from hundreds of miles away.
Con chim bồ câu định hướng có thể tìm đường về nhà từ hàng trăm dặm xa.
the old man feeds the pidgeons in the park every morning.
Ông già cho chim bồ câu ăn trong công viên mỗi sáng.
pidgeon droppings can damage building structures over time.
Phân chim bồ câu có thể làm hư hại cấu trúc tòa nhà theo thời gian.
he keeps his racing pidgeons in a special loft behind his house.
Ông nuôi các con chim bồ câu thi đấu trong một ngôi nhà đặc biệt phía sau nhà mình.
the wild pidgeon perched on the statue looked at the crowd.
Con chim bồ câu hoang dã đậu trên tượng nhìn về phía đám đông.
pidgeon fancying is a popular hobby in many countries.
Chơi với chim bồ câu là một sở thích phổ biến ở nhiều quốc gia.
the pidgeon cooed softly on the windowsill.
Con chim bồ câu kêu nhẹ trên cửa sổ.
she collected pidgeon eggs from the nest carefully.
Cô thu thập trứng chim bồ câu từ tổ một cách cẩn thận.
a flock of pidgeons gathered near the fountain.
Một đàn chim bồ câu tụ tập gần vòi nước.
the pidgeon trainer taught the birds to follow commands.
Người huấn luyện chim bồ câu dạy các con chim nghe theo lệnh.
racing pidgeons compete in long-distance competitions.
Chim bồ câu thi đấu tham gia các cuộc thi đường dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay