pieta

[Mỹ]/ˌpai'ta:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điêu khắc của Đức Mẹ Maria ôm xác Chúa Jesus
Các dạng của từ
số nhiềupietas

Câu ví dụ

admire the pieta in person

tự chiêm ngưỡng tác phẩm Pieta trực tiếp

the pieta is a masterpiece of Renaissance sculpture

Pieta là một kiệt tác điêu khắc thời kỳ Phục hưng

the pieta depicts the body of Jesus on the lap of his mother Mary

Pieta mô tả cơ thể Chúa Jesus nằm trên lòng Mẹ Maria

the pieta is housed in St. Peter's Basilica in Vatican City

Pieta được trưng bày tại Vương cung thánh điện St. Peter ở Thành Vatican

many people are moved to tears when they see the pieta

Nhiều người xúc động đến mức rơi lệ khi nhìn thấy Pieta

the pieta was created by the Italian artist Michelangelo

Pieta được tạo ra bởi họa sĩ người Ý Michelangelo

the pieta is a symbol of compassion and sorrow

Pieta là biểu tượng của sự thương xót và đau buồn

the pieta is considered one of the greatest works of art in history

Pieta được coi là một trong những tác phẩm nghệ thuật vĩ đại nhất trong lịch sử

visitors from around the world come to see the pieta

Du khách từ khắp nơi trên thế giới đến để chiêm ngưỡng Pieta

the pieta is a powerful representation of the bond between mother and son

Pieta là một biểu hiện mạnh mẽ về mối liên kết giữa mẹ và con

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay