the old pightle
đoạn đất cũ
a small pightle
một đoạn đất nhỏ
farmed the pightle
cày cấy đoạn đất
near the pightle
gần đoạn đất
pightle of land
một đoạn đất
enclosed pightle
đoạn đất được rào
pasture the pightle
chăn thả trên đoạn đất
beyond the pightle
vượt qua đoạn đất
ploughed the pightle
cày đoạn đất
called a pightle
gọi là một đoạn đất
the old pightle behind the church is now a car park.
Đoạn đất nhỏ phía sau nhà thờ nay đã trở thành bãi đỗ xe.
he inherited a small pightle from his grandmother last year.
Ông đã thừa kế một mảnh đất nhỏ từ bà nội năm ngoái.
the farmer decided to sell the pightle near the river.
Nông dân đã quyết định bán mảnh đất nhỏ gần sông.
they converted the narrow pightle into a beautiful garden.
Họ đã biến mảnh đất nhỏ hẹp thành một khu vườn đẹp.
there is a dispute regarding the boundary of the pightle.
Có tranh cãi về ranh giới của mảnh đất nhỏ này.
a pightle usually refers to a small enclosed field.
Một mảnh đất nhỏ thường được hiểu là một khu đất được bao bọc.
the cattle were grazing peacefully in the pightle.
Chúng đang ăn cỏ một cách bình yên trong mảnh đất nhỏ.
she owns a pightle on the edge of the village.
Cô sở hữu một mảnh đất nhỏ ở mép làng.
the deed describes the pightle as having a distinct shape.
Giấy tờ miêu tả mảnh đất nhỏ này có hình dạng đặc biệt.
planning permission was granted for the derelict pightle.
Phép xây dựng đã được cấp cho mảnh đất nhỏ bỏ hoang.
they walked across the muddy pightle to reach the road.
Họ đi qua mảnh đất nhỏ đầy bùn để đến đường.
the old pightle
đoạn đất cũ
a small pightle
một đoạn đất nhỏ
farmed the pightle
cày cấy đoạn đất
near the pightle
gần đoạn đất
pightle of land
một đoạn đất
enclosed pightle
đoạn đất được rào
pasture the pightle
chăn thả trên đoạn đất
beyond the pightle
vượt qua đoạn đất
ploughed the pightle
cày đoạn đất
called a pightle
gọi là một đoạn đất
the old pightle behind the church is now a car park.
Đoạn đất nhỏ phía sau nhà thờ nay đã trở thành bãi đỗ xe.
he inherited a small pightle from his grandmother last year.
Ông đã thừa kế một mảnh đất nhỏ từ bà nội năm ngoái.
the farmer decided to sell the pightle near the river.
Nông dân đã quyết định bán mảnh đất nhỏ gần sông.
they converted the narrow pightle into a beautiful garden.
Họ đã biến mảnh đất nhỏ hẹp thành một khu vườn đẹp.
there is a dispute regarding the boundary of the pightle.
Có tranh cãi về ranh giới của mảnh đất nhỏ này.
a pightle usually refers to a small enclosed field.
Một mảnh đất nhỏ thường được hiểu là một khu đất được bao bọc.
the cattle were grazing peacefully in the pightle.
Chúng đang ăn cỏ một cách bình yên trong mảnh đất nhỏ.
she owns a pightle on the edge of the village.
Cô sở hữu một mảnh đất nhỏ ở mép làng.
the deed describes the pightle as having a distinct shape.
Giấy tờ miêu tả mảnh đất nhỏ này có hình dạng đặc biệt.
planning permission was granted for the derelict pightle.
Phép xây dựng đã được cấp cho mảnh đất nhỏ bỏ hoang.
they walked across the muddy pightle to reach the road.
Họ đi qua mảnh đất nhỏ đầy bùn để đến đường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay