cute pigling
pig con dễ thương
little pigling
pig con nhỏ
tiny pigling
pig con tí hon
happy pigling
pig con vui vẻ
playful pigling
pig con nghịch ngợm
sleepy pigling
pig con buồn ngủ
charming pigling
pig con quyến rũ
adorable pigling
pig con đáng yêu
plump pigling
pig con múp
friendly pigling
pig con thân thiện
the pigling is playing in the mud.
con lợn con đang chơi trong bùn.
she adopted a pigling from the farm.
cô ấy đã nhận một con lợn con từ trang trại.
the pigling squealed happily when fed.
con lợn con kêu rít vui vẻ khi được cho ăn.
we saw a pigling at the petting zoo.
chúng tôi đã thấy một con lợn con tại sở thú cưng.
the farmer raised a pigling for the festival.
người nông dân đã nuôi một con lợn con cho lễ hội.
the children loved to watch the pigling run.
các bạn nhỏ rất thích xem con lợn con chạy.
it is cute to see a pigling sleeping.
thật dễ thương khi nhìn thấy một con lợn con đang ngủ.
the pigling followed its mother everywhere.
con lợn con đi theo mẹ ở khắp mọi nơi.
they named the pigling pinky.
họ đã đặt tên con lợn con là pinky.
a pigling can grow into a large pig.
một con lợn con có thể lớn lên thành một con lợn lớn.
cute pigling
pig con dễ thương
little pigling
pig con nhỏ
tiny pigling
pig con tí hon
happy pigling
pig con vui vẻ
playful pigling
pig con nghịch ngợm
sleepy pigling
pig con buồn ngủ
charming pigling
pig con quyến rũ
adorable pigling
pig con đáng yêu
plump pigling
pig con múp
friendly pigling
pig con thân thiện
the pigling is playing in the mud.
con lợn con đang chơi trong bùn.
she adopted a pigling from the farm.
cô ấy đã nhận một con lợn con từ trang trại.
the pigling squealed happily when fed.
con lợn con kêu rít vui vẻ khi được cho ăn.
we saw a pigling at the petting zoo.
chúng tôi đã thấy một con lợn con tại sở thú cưng.
the farmer raised a pigling for the festival.
người nông dân đã nuôi một con lợn con cho lễ hội.
the children loved to watch the pigling run.
các bạn nhỏ rất thích xem con lợn con chạy.
it is cute to see a pigling sleeping.
thật dễ thương khi nhìn thấy một con lợn con đang ngủ.
the pigling followed its mother everywhere.
con lợn con đi theo mẹ ở khắp mọi nơi.
they named the pigling pinky.
họ đã đặt tên con lợn con là pinky.
a pigling can grow into a large pig.
một con lợn con có thể lớn lên thành một con lợn lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay