pigskins

[Mỹ]/ˈpɪɡskɪnz/
[Anh]/ˈpɪɡskɪnz/

Dịch

n. da heo; từ lóng cho yên ngựa; từ lóng cho bóng đá Mỹ

Cụm từ & Cách kết hợp

pigskins and leather

da và da thuộc

pigskins for sale

da lợn bán

pigskins on display

da lợn trưng bày

pigskins in stock

da lợn còn hàng

pigskins collection

tập hợp da lợn

pigskins used

da lợn đã qua sử dụng

pigskins quality

chất lượng da lợn

pigskins market

thị trường da lợn

pigskins supplier

nhà cung cấp da lợn

pigskins accessories

phụ kiện da lợn

Câu ví dụ

he threw the pigskins with great accuracy.

anh ấy đã ném những quả bóng da với độ chính xác cao.

the team practiced passing pigskins every afternoon.

đội đã luyện tập chuyền bóng da mỗi buổi chiều.

she bought a pair of shoes made from pigskins.

cô ấy đã mua một đôi giày làm từ da lợn.

they used pigskins for the football game.

họ đã sử dụng bóng da cho trận bóng đá.

the coach emphasized the importance of catching pigskins.

huấn luyện viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bắt bóng da.

pigskins are often used in traditional football.

bóng da thường được sử dụng trong bóng đá truyền thống.

he learned to throw pigskins like a pro.

anh ấy đã học được cách ném bóng da như một người chuyên nghiệp.

they organized a game with pigskins on the weekend.

họ đã tổ chức một trận đấu với bóng da vào cuối tuần.

the quality of pigskins affects the game performance.

chất lượng của bóng da ảnh hưởng đến hiệu suất trận đấu.

she is skilled at sewing pigskins for crafts.

cô ấy có kỹ năng may da lợn để làm đồ thủ công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay