| số nhiều | pilaus |
chicken pilau
cơm gà pilau
vegetable pilau
cơm rau pilau
spiced pilau
cơm pilau gia vị
lamb pilau
cơm thịt cừu pilau
pilau rice
cơm pilau
beef pilau
cơm thịt bò pilau
pilau dish
món cơm pilau
fragrant pilau
cơm pilau thơm
pilau recipe
công thức pilau
quick pilau
cơm pilau nhanh
we decided to make a delicious pilau for dinner.
Chúng tôi quyết định làm một món cơm pilau thơm ngon cho bữa tối.
she added spices to the pilau to enhance the flavor.
Cô ấy thêm gia vị vào món pilau để tăng thêm hương vị.
pilau is a popular dish in many cultures.
Pilau là một món ăn phổ biến ở nhiều nền văn hóa.
he learned to cook pilau from his grandmother.
Anh ấy đã học cách nấu pilau từ bà của mình.
we enjoyed a fragrant pilau at the restaurant.
Chúng tôi đã thưởng thức một món pilau thơm ngon tại nhà hàng.
pilau can be made with various types of meat.
Pilau có thể được làm với nhiều loại thịt khác nhau.
they served pilau at the wedding reception.
Họ đã phục vụ pilau tại buổi tiệc cưới.
my favorite pilau recipe includes raisins and nuts.
Công thức pilau yêu thích của tôi bao gồm nho khô và các loại hạt.
pilau is often accompanied by a fresh salad.
Pilau thường đi kèm với một món salad tươi.
we prepared a vegetarian pilau for our guests.
Chúng tôi đã chuẩn bị một món pilau chay cho khách của chúng tôi.
chicken pilau
cơm gà pilau
vegetable pilau
cơm rau pilau
spiced pilau
cơm pilau gia vị
lamb pilau
cơm thịt cừu pilau
pilau rice
cơm pilau
beef pilau
cơm thịt bò pilau
pilau dish
món cơm pilau
fragrant pilau
cơm pilau thơm
pilau recipe
công thức pilau
quick pilau
cơm pilau nhanh
we decided to make a delicious pilau for dinner.
Chúng tôi quyết định làm một món cơm pilau thơm ngon cho bữa tối.
she added spices to the pilau to enhance the flavor.
Cô ấy thêm gia vị vào món pilau để tăng thêm hương vị.
pilau is a popular dish in many cultures.
Pilau là một món ăn phổ biến ở nhiều nền văn hóa.
he learned to cook pilau from his grandmother.
Anh ấy đã học cách nấu pilau từ bà của mình.
we enjoyed a fragrant pilau at the restaurant.
Chúng tôi đã thưởng thức một món pilau thơm ngon tại nhà hàng.
pilau can be made with various types of meat.
Pilau có thể được làm với nhiều loại thịt khác nhau.
they served pilau at the wedding reception.
Họ đã phục vụ pilau tại buổi tiệc cưới.
my favorite pilau recipe includes raisins and nuts.
Công thức pilau yêu thích của tôi bao gồm nho khô và các loại hạt.
pilau is often accompanied by a fresh salad.
Pilau thường đi kèm với một món salad tươi.
we prepared a vegetarian pilau for our guests.
Chúng tôi đã chuẩn bị một món pilau chay cho khách của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay