pilsners

[Mỹ]/ˈpɪlznə/
[Anh]/ˈpɪlzər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến bia pilsner
n. loại bia lager nhạt có nguồn gốc từ Cộng hòa Séc; ly cao dùng để phục vụ bia

Cụm từ & Cách kết hợp

pilsner beer

bia pilsner

pilsner glass

ly pilsner

pilsner style

phong cách pilsner

pilsner lager

bia pilsner loại lager

pilsner malt

mạch nha pilsner

pilsner hops

dây hop pilsner

pilsner taste

vị pilsner

pilsner brewery

nhà máy bia pilsner

pilsner style beer

bia phong cách pilsner

pilsner freshness

tính tươi mát của pilsner

Câu ví dụ

i enjoy a cold pilsner on a hot day.

Tôi thích một cốc pilsner lạnh trong một ngày nóng.

pilsner is a popular choice among beer lovers.

Pilsner là một lựa chọn phổ biến trong số những người yêu thích bia.

we ordered a round of pilsners at the bar.

Chúng tôi đã gọi một vòng pilsner tại quán bar.

the pilsner has a crisp and refreshing taste.

Pilsner có vị giòn và sảng khoái.

he prefers pilsner over other types of beer.

Anh ấy thích pilsner hơn các loại bia khác.

craft breweries often create unique pilsner variations.

Các nhà máy bia thủ công thường tạo ra các biến thể pilsner độc đáo.

a good pilsner pairs well with spicy food.

Một ly pilsner ngon sẽ hợp với đồ ăn cay.

he savored every sip of his pilsner.

Anh ấy tận hưởng từng ngụm pilsner của mình.

pilsner originated in the czech republic.

Pilsner có nguồn gốc từ nước cộng hòa Séc.

many restaurants offer pilsner on tap.

Nhiều nhà hàng phục vụ pilsner trên vòi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay