pinang

[Mỹ]/ˈpɪnæŋ/
[Anh]/ˈpɪnæŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cọ betel; hạt cau

Cụm từ & Cách kết hợp

pinang tree

cây pinang

pinang fruit

quả pinang

pinang leaf

lá pinang

pinang nut

hạt pinang

pinang market

chợ pinang

pinang seller

người bán pinang

pinang culture

văn hóa pinang

pinang region

vùng pinang

pinang festival

lễ hội pinang

pinang tradition

truyền thống pinang

Câu ví dụ

pinang is known for its beautiful beaches.

Pinang nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.

many tourists visit pinang every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Pinang mỗi năm.

pinang has a rich cultural heritage.

Pinang có di sản văn hóa phong phú.

there are many delicious foods in pinang.

Ở Pinang có rất nhiều món ăn ngon.

pinang is famous for its street art.

Pinang nổi tiếng với nghệ thuật đường phố.

people enjoy cycling around pinang.

Mọi người thích đi xe đạp quanh Pinang.

pinang offers a variety of local crafts.

Pinang cung cấp nhiều đồ thủ công địa phương.

pinang's nightlife is vibrant and exciting.

Cuộc sống về đêm ở Pinang sôi động và thú vị.

visitors can explore historical sites in pinang.

Du khách có thể khám phá các địa điểm lịch sử ở Pinang.

pinang hosts many cultural festivals throughout the year.

Pinang tổ chức nhiều lễ hội văn hóa trong suốt cả năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay