pincushions

[Mỹ]/ˈpɪnˌkʊʃənz/
[Anh]/ˈpɪnˌkʊʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của pincushion

Cụm từ & Cách kết hợp

small pincushions

gối đựng kim nhỏ

colorful pincushions

gối đựng kim nhiều màu

soft pincushions

gối đựng kim mềm

decorative pincushions

gối đựng kim trang trí

handmade pincushions

gối đựng kim handmade

filled pincushions

gối đựng kim có ruột

round pincushions

gối đựng kim tròn

cute pincushions

gối đựng kim dễ thương

vintage pincushions

gối đựng kim cổ điển

Câu ví dụ

pincushions are essential tools for any sewing enthusiast.

gối đựng kim là những công cụ cần thiết cho bất kỳ người yêu thích may vá nào.

she filled the pincushions with colorful fabric scraps.

Cô ấy nhồi gối đựng kim bằng những mảnh vải màu sắc.

you can make cute pincushions as gifts for friends.

Bạn có thể tự làm những chiếc gối đựng kim dễ thương làm quà tặng cho bạn bè.

pincushions come in various shapes and sizes.

Gối đựng kim có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau.

she has a collection of vintage pincushions on her shelf.

Cô ấy có một bộ sưu tập gối đựng kim cổ điển trên kệ của mình.

using pincushions can help keep your sewing area organized.

Việc sử dụng gối đựng kim có thể giúp giữ cho khu vực may vá của bạn ngăn nắp.

he designed a unique pincushion that looks like a cupcake.

Anh ấy đã thiết kế một chiếc gối đựng kim độc đáo có hình dạng như bánh cupcake.

pincushions are often used to store needles and pins safely.

Gối đựng kim thường được sử dụng để cất giữ kim và ghim một cách an toàn.

she loves to embellish her pincushions with embroidery.

Cô ấy thích trang trí gối đựng kim của mình bằng thêu.

some pincushions are designed to look like cute animals.

Một số gối đựng kim được thiết kế để trông giống như những con vật dễ thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay