| số nhiều | pinnaces |
small pinnace
pinnace nhỏ
pinnace boat
thuyền pinnace
pinnace crew
phi hành đoàn pinnace
pinnace sailing
pinnace đang đi thuyền
armed pinnace
pinnace có vũ trang
pinnace launch
phóng pinnace
pinnace rescue
cứu hộ pinnace
pinnace voyage
hành trình pinnace
pinnace design
thiết kế pinnace
pinnace harbor
bến cảo pinnace
the captain ordered the pinnace to be lowered into the water.
Thuyền trưởng ra lệnh thả thuyền cứu sinh xuống nước.
we used the pinnace to explore the nearby islands.
Chúng tôi đã sử dụng thuyền cứu sinh để khám phá các hòn đảo lân cận.
the crew prepared the pinnace for a long journey.
Phi hành đoàn đã chuẩn bị thuyền cứu sinh cho một hành trình dài.
he navigated the pinnace through the narrow channel.
Anh ta điều khiển thuyền cứu sinh đi qua kênh hẹp.
they built a small pinnace for fishing in the bay.
Họ đã chế tạo một chiếc thuyền cứu sinh nhỏ để đánh bắt cá trong vịnh.
the pinnace was equipped with all necessary safety gear.
Thuyền cứu sinh được trang bị tất cả các thiết bị an toàn cần thiết.
after the storm, the pinnace was found washed ashore.
Sau cơn bão, thuyền cứu sinh được tìm thấy trôi dạt lên bờ.
she learned to sail a pinnace during her summer vacation.
Cô ấy đã học cách lái thuyền cứu sinh trong kỳ nghỉ hè của mình.
the pinnace was the perfect vessel for a day trip.
Thuyền cứu sinh là phương tiện hoàn hảo cho một chuyến đi trong ngày.
they raced their pinnace against others in the regatta.
Họ đã đua thuyền cứu sinh của mình với những người khác trong giải đua thuyền buồm.
small pinnace
pinnace nhỏ
pinnace boat
thuyền pinnace
pinnace crew
phi hành đoàn pinnace
pinnace sailing
pinnace đang đi thuyền
armed pinnace
pinnace có vũ trang
pinnace launch
phóng pinnace
pinnace rescue
cứu hộ pinnace
pinnace voyage
hành trình pinnace
pinnace design
thiết kế pinnace
pinnace harbor
bến cảo pinnace
the captain ordered the pinnace to be lowered into the water.
Thuyền trưởng ra lệnh thả thuyền cứu sinh xuống nước.
we used the pinnace to explore the nearby islands.
Chúng tôi đã sử dụng thuyền cứu sinh để khám phá các hòn đảo lân cận.
the crew prepared the pinnace for a long journey.
Phi hành đoàn đã chuẩn bị thuyền cứu sinh cho một hành trình dài.
he navigated the pinnace through the narrow channel.
Anh ta điều khiển thuyền cứu sinh đi qua kênh hẹp.
they built a small pinnace for fishing in the bay.
Họ đã chế tạo một chiếc thuyền cứu sinh nhỏ để đánh bắt cá trong vịnh.
the pinnace was equipped with all necessary safety gear.
Thuyền cứu sinh được trang bị tất cả các thiết bị an toàn cần thiết.
after the storm, the pinnace was found washed ashore.
Sau cơn bão, thuyền cứu sinh được tìm thấy trôi dạt lên bờ.
she learned to sail a pinnace during her summer vacation.
Cô ấy đã học cách lái thuyền cứu sinh trong kỳ nghỉ hè của mình.
the pinnace was the perfect vessel for a day trip.
Thuyền cứu sinh là phương tiện hoàn hảo cho một chuyến đi trong ngày.
they raced their pinnace against others in the regatta.
Họ đã đua thuyền cứu sinh của mình với những người khác trong giải đua thuyền buồm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay