| số nhiều | pipedreams |
building a house on that steep cliff is just a pipedream.
Xây một ngôi nhà trên vách đá dốc đó chỉ là một ảo tưởng.
he dismissed the ambitious project as a mere pipedream.
Ông ta coi dự án đầy tham vọng đó chỉ là một ảo tưởng.
winning the lottery is a pipedream for most people.
Trúng số là một ảo tưởng đối với hầu hết mọi người.
she realized her plan to travel the world was a pipedream.
Cô nhận ra kế hoạch du lịch vòng quanh thế giới của mình chỉ là một ảo tưởng.
the politician's promise of zero taxes remains a pipedream.
Cam kết không có thuế của chính trị gia vẫn là một ảo tưởng.
it remains a pipedream that machines will do all our work.
Vẫn là một ảo tưởng rằng máy móc sẽ làm tất cả công việc của chúng ta.
for many, becoming a famous actor is a romantic pipedream.
Đối với nhiều người, trở thành một diễn viên nổi tiếng là một ảo tưởng lãng mạn.
the manager rejected the proposal as an expensive pipedream.
Quản lý từ chối đề xuất này vì đây là một ảo tưởng tốn kém.
ending world hunger seems like a distant pipedream.
Chấm dứt nạn đói trên thế giới dường như là một ảo tưởng xa vời.
his idea of living on mars is nothing but a pipedream.
Ý tưởng sống trên sao Hỏa của anh ta chẳng qua chỉ là một ảo tưởng.
retiring at forty is a pipedream without serious savings.
Nghỉ hưu ở tuổi bốn mươi là một ảo tưởng nếu không có tiết kiệm nghiêm túc.
they mocked his pipedream of building a flying car.
Họ chế nhạo ảo tưởng xây dựng một chiếc xe bay của anh ta.
building a house on that steep cliff is just a pipedream.
Xây một ngôi nhà trên vách đá dốc đó chỉ là một ảo tưởng.
he dismissed the ambitious project as a mere pipedream.
Ông ta coi dự án đầy tham vọng đó chỉ là một ảo tưởng.
winning the lottery is a pipedream for most people.
Trúng số là một ảo tưởng đối với hầu hết mọi người.
she realized her plan to travel the world was a pipedream.
Cô nhận ra kế hoạch du lịch vòng quanh thế giới của mình chỉ là một ảo tưởng.
the politician's promise of zero taxes remains a pipedream.
Cam kết không có thuế của chính trị gia vẫn là một ảo tưởng.
it remains a pipedream that machines will do all our work.
Vẫn là một ảo tưởng rằng máy móc sẽ làm tất cả công việc của chúng ta.
for many, becoming a famous actor is a romantic pipedream.
Đối với nhiều người, trở thành một diễn viên nổi tiếng là một ảo tưởng lãng mạn.
the manager rejected the proposal as an expensive pipedream.
Quản lý từ chối đề xuất này vì đây là một ảo tưởng tốn kém.
ending world hunger seems like a distant pipedream.
Chấm dứt nạn đói trên thế giới dường như là một ảo tưởng xa vời.
his idea of living on mars is nothing but a pipedream.
Ý tưởng sống trên sao Hỏa của anh ta chẳng qua chỉ là một ảo tưởng.
retiring at forty is a pipedream without serious savings.
Nghỉ hưu ở tuổi bốn mươi là một ảo tưởng nếu không có tiết kiệm nghiêm túc.
they mocked his pipedream of building a flying car.
Họ chế nhạo ảo tưởng xây dựng một chiếc xe bay của anh ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay