pippin

[Mỹ]/'pɪpɪn/
[Anh]/ˈpɪpɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Điều tuyệt vời
Các dạng của từ
số nhiềupippins

Câu ví dụ

Pippin: What about elevenses? Luncheon? Afternoon tea? Dinner? Supper? He knows about them, doesn't he?

Pippin: Còn chuyện ăn sáng sớm thì sao? Ăn trưa? Trà chiều? Ăn tối? Ăn nhẹ buổi tối? Anh ấy biết về chúng, đúng không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay