piraeus

[Mỹ]/pai'ri:əs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố cảng ở miền đông nam Hy Lạp.

Ví dụ thực tế

The port of Athens is Piraeus, another industrial springboard serving a popular destination.

Cảng của Athens là Piraeus, một bệ phóng công nghiệp khác phục vụ một điểm đến phổ biến.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

That risk has hit the bank share prices very hard. One Piraeus bank fell nearly 30% and has in total lost almost half of its values since Sunday's election.

Rủi ro đó đã tác động rất mạnh đến giá cổ phiếu ngân hàng. Một ngân hàng Piraeus đã giảm gần 30% và đã mất gần một nửa giá trị của nó kể từ cuộc bầu cử Chủ nhật.

Nguồn: BBC Listening January 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay