the priests conducted the morning ritual at the ancient temple.
Các linh mục đã thực hiện nghi lễ buổi sáng tại đền cổ.
three priests gathered to discuss the sacred texts.
ba linh mục tụ họp để thảo luận các văn bản thiêng liêng.
the priests wore traditional robes during the ceremony.
Các linh mục mặc trang phục truyền thống trong lễ nghi.
local priests blessed the new church building.
Các linh mục địa phương ban phước cho công trình nhà thờ mới.
the priests taught the children about their faith.
Các linh mục dạy các em trẻ về niềm tin của họ.
several priests traveled to the remote village for the festival.
Một số linh mục đã đi đến làng mạc hẻo lánh để tham dự lễ hội.
the priests maintained the holy relics with great care.
Các linh mục bảo quản các thánh tích một cách cẩn trọng.
ancient priests predicted the coming of the new era.
Các linh mục cổ đại dự báo sự đến của thời đại mới.
the priests performed healing rituals for the sick villagers.
Các linh mục thực hiện các nghi lễ chữa lành cho các cư dân bị bệnh.
senior priests made important decisions for the community.
Các linh mục cao cấp đưa ra các quyết định quan trọng cho cộng đồng.
the priests sang hymns during the evening service.
Các linh mục hát các bài thánh ca trong thánh lễ buổi tối.
young priests trained under the guidance of experienced masters.
Các linh mục trẻ được đào tạo dưới sự hướng dẫn của các bậc thầy giàu kinh nghiệm.
the priests conducted the morning ritual at the ancient temple.
Các linh mục đã thực hiện nghi lễ buổi sáng tại đền cổ.
three priests gathered to discuss the sacred texts.
ba linh mục tụ họp để thảo luận các văn bản thiêng liêng.
the priests wore traditional robes during the ceremony.
Các linh mục mặc trang phục truyền thống trong lễ nghi.
local priests blessed the new church building.
Các linh mục địa phương ban phước cho công trình nhà thờ mới.
the priests taught the children about their faith.
Các linh mục dạy các em trẻ về niềm tin của họ.
several priests traveled to the remote village for the festival.
Một số linh mục đã đi đến làng mạc hẻo lánh để tham dự lễ hội.
the priests maintained the holy relics with great care.
Các linh mục bảo quản các thánh tích một cách cẩn trọng.
ancient priests predicted the coming of the new era.
Các linh mục cổ đại dự báo sự đến của thời đại mới.
the priests performed healing rituals for the sick villagers.
Các linh mục thực hiện các nghi lễ chữa lành cho các cư dân bị bệnh.
senior priests made important decisions for the community.
Các linh mục cao cấp đưa ra các quyết định quan trọng cho cộng đồng.
the priests sang hymns during the evening service.
Các linh mục hát các bài thánh ca trong thánh lễ buổi tối.
young priests trained under the guidance of experienced masters.
Các linh mục trẻ được đào tạo dưới sự hướng dẫn của các bậc thầy giàu kinh nghiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay