delicious pirozhkis
pirozhkis ngon tuyệt
fresh pirozhkis
pirozhkis tươi
homemade pirozhkis
pirozhkis tự làm
steamed pirozhkis
pirozhkis hấp
fried pirozhkis
pirozhkis chiên
sweet pirozhkis
pirozhkis ngọt
savory pirozhkis
pirozhkis mặn
mini pirozhkis
pirozhkis mini
traditional pirozhkis
pirozhkis truyền thống
filled pirozhkis
pirozhkis nhân
she baked delicious pirozhkis for the party.
Cô ấy đã nướng những chiếc pirozhki thơm ngon cho bữa tiệc.
we enjoyed pirozhkis filled with potatoes and cheese.
Chúng tôi đã thưởng thức những chiếc pirozhki nhồi khoai tây và phô mai.
pirozhkis are a popular snack in russian cuisine.
Pirozhki là một món ăn nhẹ phổ biến trong ẩm thực Nga.
he learned how to make pirozhkis from his grandmother.
Anh ấy đã học cách làm pirozhki từ bà của mình.
they served pirozhkis with a side of sour cream.
Họ phục vụ pirozhki với một ít kem chua.
pirozhkis can be filled with various ingredients.
Pirozhki có thể được nhồi với nhiều loại nguyên liệu khác nhau.
at the market, i found freshly baked pirozhkis.
Tại chợ, tôi đã tìm thấy những chiếc pirozhki mới nướng.
she loves to eat pirozhkis on cold winter days.
Cô ấy thích ăn pirozhki vào những ngày đông lạnh.
pirozhkis are often served at family gatherings.
Pirozhki thường được phục vụ tại các buổi tụ họp gia đình.
he brought a box of pirozhkis to share with everyone.
Anh ấy mang một hộp pirozhki để chia sẻ với mọi người.
delicious pirozhkis
pirozhkis ngon tuyệt
fresh pirozhkis
pirozhkis tươi
homemade pirozhkis
pirozhkis tự làm
steamed pirozhkis
pirozhkis hấp
fried pirozhkis
pirozhkis chiên
sweet pirozhkis
pirozhkis ngọt
savory pirozhkis
pirozhkis mặn
mini pirozhkis
pirozhkis mini
traditional pirozhkis
pirozhkis truyền thống
filled pirozhkis
pirozhkis nhân
she baked delicious pirozhkis for the party.
Cô ấy đã nướng những chiếc pirozhki thơm ngon cho bữa tiệc.
we enjoyed pirozhkis filled with potatoes and cheese.
Chúng tôi đã thưởng thức những chiếc pirozhki nhồi khoai tây và phô mai.
pirozhkis are a popular snack in russian cuisine.
Pirozhki là một món ăn nhẹ phổ biến trong ẩm thực Nga.
he learned how to make pirozhkis from his grandmother.
Anh ấy đã học cách làm pirozhki từ bà của mình.
they served pirozhkis with a side of sour cream.
Họ phục vụ pirozhki với một ít kem chua.
pirozhkis can be filled with various ingredients.
Pirozhki có thể được nhồi với nhiều loại nguyên liệu khác nhau.
at the market, i found freshly baked pirozhkis.
Tại chợ, tôi đã tìm thấy những chiếc pirozhki mới nướng.
she loves to eat pirozhkis on cold winter days.
Cô ấy thích ăn pirozhki vào những ngày đông lạnh.
pirozhkis are often served at family gatherings.
Pirozhki thường được phục vụ tại các buổi tụ họp gia đình.
he brought a box of pirozhkis to share with everyone.
Anh ấy mang một hộp pirozhki để chia sẻ với mọi người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay