pirozhkis

[Mỹ]/pɪˈrəʊʒkɪs/
[Anh]/pɪˈroʊʒkɪs/

Dịch

n. bánh nhỏ hình tròn thường được nhồi thịt, phô mai hoặc khoai tây nghiền

Cụm từ & Cách kết hợp

delicious pirozhkis

pirozhkis ngon tuyệt

fresh pirozhkis

pirozhkis tươi

homemade pirozhkis

pirozhkis tự làm

steamed pirozhkis

pirozhkis hấp

fried pirozhkis

pirozhkis chiên

sweet pirozhkis

pirozhkis ngọt

savory pirozhkis

pirozhkis mặn

mini pirozhkis

pirozhkis mini

traditional pirozhkis

pirozhkis truyền thống

filled pirozhkis

pirozhkis nhân

Câu ví dụ

she baked delicious pirozhkis for the party.

Cô ấy đã nướng những chiếc pirozhki thơm ngon cho bữa tiệc.

we enjoyed pirozhkis filled with potatoes and cheese.

Chúng tôi đã thưởng thức những chiếc pirozhki nhồi khoai tây và phô mai.

pirozhkis are a popular snack in russian cuisine.

Pirozhki là một món ăn nhẹ phổ biến trong ẩm thực Nga.

he learned how to make pirozhkis from his grandmother.

Anh ấy đã học cách làm pirozhki từ bà của mình.

they served pirozhkis with a side of sour cream.

Họ phục vụ pirozhki với một ít kem chua.

pirozhkis can be filled with various ingredients.

Pirozhki có thể được nhồi với nhiều loại nguyên liệu khác nhau.

at the market, i found freshly baked pirozhkis.

Tại chợ, tôi đã tìm thấy những chiếc pirozhki mới nướng.

she loves to eat pirozhkis on cold winter days.

Cô ấy thích ăn pirozhki vào những ngày đông lạnh.

pirozhkis are often served at family gatherings.

Pirozhki thường được phục vụ tại các buổi tụ họp gia đình.

he brought a box of pirozhkis to share with everyone.

Anh ấy mang một hộp pirozhki để chia sẻ với mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay