the pistoleer
người bắn súng
two pistoleers
hai người bắn súng
armed pistoleer
người bắn súng có vũ trang
masked pistoleers
những người bắn súng đeo mặt nạ
expert pistoleer
người bắn súng chuyên nghiệp
fleeing pistoleers
những người bắn súng đang chạy trốn
skillful pistoleer
người bắn súng khéo léo
young pistoleers
những người bắn súng trẻ tuổi
lone pistoleer
người bắn súng cô độc
rival pistoleers
những người bắn súng đối thủ
the mounted pistoleers fired a volley at the charging infantry.
những người lính súng cưỡi ngựa đã bắn một loạt đạn vào bộ binh đang xông tới.
expert pistoleers can reload their weapons with lightning speed.
những người lính súng chuyên nghiệp có thể nạp lại vũ khí với tốc độ chớp mắt.
a regiment of pistoleers guarded the fortress entrance.
một trung đoàn lính súng canh giữ lối vào pháo đài.
the pistoleers took aim and waited for the command to shoot.
những người lính súng nhắm bắn và chờ lệnh để nổ súng.
heavy rain made it difficult for the pistoleers to ignite their powder.
mưa lớn khiến cho các lính súng khó khăn trong việc châm thuốc súng.
hired pistoleers protected the merchant caravan from bandits.
những người lính súng được thuê bảo vệ đoàn xe buôn bán khỏi cướp bóc.
the pistoleers practiced their marksmanship daily.
những người lính súng luyện tập kỹ năng bắn súng mỗi ngày.
enemy pistoleers ambushed the convoy in the valley.
những người lính súng địch phục kích đoàn xe trong thung lũng.
the disciplined pistoleers held their ground against the cavalry charge.
những người lính súng kỷ luật giữ vững vị trí trước cuộc tấn công của kị binh.
king henry viii employed german pistoleers as his personal bodyguard.
vua henry viii tuyển dụng các lính súng đức làm vệ sĩ cá nhân của ông.
the old general praised the bravery of his pistoleers.
viên tướng già khen ngợi lòng dũng cảm của các lính súng của mình.
each of the pistoleers carried two loaded pistols into battle.
mỗi người lính súng đều mang theo hai khẩu súng đã nạp đạn vào trận chiến.
the pistoleer
người bắn súng
two pistoleers
hai người bắn súng
armed pistoleer
người bắn súng có vũ trang
masked pistoleers
những người bắn súng đeo mặt nạ
expert pistoleer
người bắn súng chuyên nghiệp
fleeing pistoleers
những người bắn súng đang chạy trốn
skillful pistoleer
người bắn súng khéo léo
young pistoleers
những người bắn súng trẻ tuổi
lone pistoleer
người bắn súng cô độc
rival pistoleers
những người bắn súng đối thủ
the mounted pistoleers fired a volley at the charging infantry.
những người lính súng cưỡi ngựa đã bắn một loạt đạn vào bộ binh đang xông tới.
expert pistoleers can reload their weapons with lightning speed.
những người lính súng chuyên nghiệp có thể nạp lại vũ khí với tốc độ chớp mắt.
a regiment of pistoleers guarded the fortress entrance.
một trung đoàn lính súng canh giữ lối vào pháo đài.
the pistoleers took aim and waited for the command to shoot.
những người lính súng nhắm bắn và chờ lệnh để nổ súng.
heavy rain made it difficult for the pistoleers to ignite their powder.
mưa lớn khiến cho các lính súng khó khăn trong việc châm thuốc súng.
hired pistoleers protected the merchant caravan from bandits.
những người lính súng được thuê bảo vệ đoàn xe buôn bán khỏi cướp bóc.
the pistoleers practiced their marksmanship daily.
những người lính súng luyện tập kỹ năng bắn súng mỗi ngày.
enemy pistoleers ambushed the convoy in the valley.
những người lính súng địch phục kích đoàn xe trong thung lũng.
the disciplined pistoleers held their ground against the cavalry charge.
những người lính súng kỷ luật giữ vững vị trí trước cuộc tấn công của kị binh.
king henry viii employed german pistoleers as his personal bodyguard.
vua henry viii tuyển dụng các lính súng đức làm vệ sĩ cá nhân của ông.
the old general praised the bravery of his pistoleers.
viên tướng già khen ngợi lòng dũng cảm của các lính súng của mình.
each of the pistoleers carried two loaded pistols into battle.
mỗi người lính súng đều mang theo hai khẩu súng đã nạp đạn vào trận chiến.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now