pitahaya

[Mỹ]/ˌpɪtəˈhaɪə/
[Anh]/ˌpɪtəˈhaɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quả của một loại cây thuộc chi Hylocereus hoặc Selenicereus trong họ Cactus.
Các dạng của từ
số nhiềupitahayas

Cụm từ & Cách kết hợp

pitahaya fruit

quả thanh long

fresh pitahaya

thanh long tươi

pitahaya smoothie

đồ uống trộn thanh long

sweet pitahaya

thanh long ngọt

pitahaya juice

nước ép thanh long

ripe pitahaya

thanh long chín

pitahaya bowl

bát thanh long

pitahaya pulp

thịt thanh long

organic pitahaya

thanh long hữu cơ

pitahaya slice

một lát thanh long

Câu ví dụ

the pink-skinned pitahaya is commonly known as dragon fruit.

Loại pitahaya có da hồng thường được biết đến với tên gọi thanh long.

she added fresh pitahaya slices to her morning smoothie bowl.

Cô ấy thêm những lát pitahaya tươi vào bát sinh tố buổi sáng của mình.

pitahaya grows on a type of climbing cactus native to the americas.

Pitahaya mọc trên một loại cây xương rồng leo tự nhiên ở châu Mỹ.

the vibrant magenta flesh of the red pitahaya is rich in antioxidants.

Thịt quả màu hồng sặc sỡ của thanh long đỏ giàu chất chống oxy hóa.

many people sprinkle chia seeds on top of chilled pitahaya pudding.

Nhiều người rắc hạt chia lên trên món pudding pitahaya lạnh.

a ripe pitahaya should yield slightly when you press the skin.

Một quả pitahaya chín sẽ hơi mềm khi bạn ấn vào vỏ.

importers ship tropical pitahaya from southeast asia to markets worldwide.

Những người nhập khẩu vận chuyển pitahaya nhiệt đới từ Đông Nam Á đến các thị trường trên toàn thế giới.

the mild flavor of white pitahaya pairs well with citrus fruits.

Vị nhẹ nhàng của pitahaya trắng kết hợp tốt với các loại trái cây họ cam quýt.

farmers harvest the exotic pitahaya fruit during the warm summer months.

Nông dân thu hoạch trái pitahaya kỳ lạ vào những tháng hè ấm áp.

pitahaya is often used to make refreshing sorbets and juices.

Pitahaya thường được sử dụng để làm các loại kem tươi và nước ép giải khát.

you can easily grow a pitahaya plant from the seeds inside the fruit.

Bạn có thể dễ dàng trồng một cây pitahaya từ hạt bên trong quả.

the yellow pitahaya has a sweeter taste compared to the red varieties.

Pitahaya vàng có vị ngọt hơn so với các giống đỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay