pitchstone

[Mỹ]/ˈpɪtʃstəʊn/
[Anh]/ˈpɪtʃstoʊn/

Dịch

n. một loại thủy tinh núi lửa có vẻ ngoài giống như nhựa đường
Các dạng của từ
số nhiềupitchstones

Cụm từ & Cách kết hợp

pitchstone rock

đá cuội

pitchstone formation

hiện tượng đá cuội

pitchstone texture

bề mặt đá cuội

pitchstone sample

mẫu đá cuội

pitchstone deposit

mỏ đá cuội

pitchstone origin

nguồn gốc đá cuội

pitchstone analysis

phân tích đá cuội

pitchstone characteristics

đặc điểm của đá cuội

pitchstone layer

lớp đá cuội

pitchstone geology

địa chất đá cuội

Câu ví dụ

the pitchstone was discovered during the geological survey.

đá cuội obsidian đã được phát hiện trong quá trình khảo sát địa chất.

scientists are studying the properties of pitchstone.

các nhà khoa học đang nghiên cứu các tính chất của đá cuội obsidian.

pitchstone is often used in the making of tools.

đá cuội obsidian thường được sử dụng để chế tạo dụng cụ.

the ancient artifacts were made from pitchstone.

các cổ vật cổ đại được làm từ đá cuội obsidian.

pitchstone can be found in volcanic regions.

đá cuội obsidian có thể được tìm thấy ở các vùng núi lửa.

geologists classify pitchstone as a type of volcanic glass.

các nhà địa chất phân loại đá cuội obsidian là một loại thủy tinh núi lửa.

the color of pitchstone varies from black to dark green.

màu sắc của đá cuội obsidian khác nhau từ đen đến xanh đậm.

researchers found pitchstone in the excavation site.

các nhà nghiên cứu đã tìm thấy đá cuội obsidian tại địa điểm khai quật.

pitchstone is known for its sharp edges and durability.

đá cuội obsidian nổi tiếng với các cạnh sắc bén và độ bền.

they used pitchstone to create intricate carvings.

họ đã sử dụng đá cuội obsidian để tạo ra những tác phẩm điêu khắc phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay