pitilessness

[Mỹ]/ˈpɪtɪləsnəs/
[Anh]/ˈpɪtɪləsnəs/

Dịch

n. chất lượng của việc không thương xót hoặc tàn ác

Cụm từ & Cách kết hợp

pitilessness of fate

sự tàn nhẫn của số phận

pitilessness of war

sự tàn nhẫn của chiến tranh

pitilessness of nature

sự tàn nhẫn của tự nhiên

pitilessness in life

sự tàn nhẫn trong cuộc sống

pitilessness of time

sự tàn nhẫn của thời gian

pitilessness of society

sự tàn nhẫn của xã hội

pitilessness towards others

sự tàn nhẫn đối với người khác

pitilessness of circumstances

sự tàn nhẫn của hoàn cảnh

pitilessness in judgment

sự tàn nhẫn trong phán xét

Câu ví dụ

his pitilessness in the competition shocked everyone.

Sự tàn nhẫn của anh ấy trong cuộc thi đã gây sốc cho mọi người.

the pitilessness of nature can be overwhelming at times.

Đôi khi, sự tàn nhẫn của thiên nhiên có thể quá sức chịu đựng.

she showed pitilessness towards her rivals.

Cô ấy đã thể hiện sự tàn nhẫn với đối thủ của mình.

his pitilessness was evident in his harsh words.

Sự tàn nhẫn của anh ấy thể hiện rõ qua những lời nói khắc nghiệt của anh ấy.

they were struck by the pitilessness of the storm.

Họ bị sốc bởi sự tàn nhẫn của cơn bão.

the film depicted the pitilessness of war.

Bộ phim mô tả sự tàn nhẫn của chiến tranh.

her pitilessness made it difficult for her to make friends.

Sự tàn nhẫn của cô ấy khiến cô ấy khó kết bạn.

in his pitilessness, he forgot the value of compassion.

Trong sự tàn nhẫn của mình, anh ấy đã quên đi giá trị của sự đồng cảm.

the pitilessness of the critics left the artist disheartened.

Sự tàn nhẫn của những lời chỉ trích khiến nghệ sĩ thất vọng.

they were unprepared for the pitilessness of the desert.

Họ không chuẩn bị cho sự tàn nhẫn của sa mạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay