pkus

[Mỹ]/ˌpiːkeɪˈes/
[Anh]/ˌpiːkeɪˈɛs/

Dịch

v.rơi; giảm xuống
n.sự rơi; sự suy giảm

Câu ví dụ

the plus sign indicates a positive number.

Dấu cộng cho biết một số dương.

you should consider all the plus points before deciding.

Bạn nên cân nhắc tất cả những điểm tích cực trước khi quyết định.

the plus side of this situation is that we have more time.

Điểm tích cực của tình huống này là chúng ta có nhiều thời gian hơn.

i'll have a coffee plus a piece of cake.

Tôi sẽ dùng một tách cà phê và một miếng bánh.

the price is fifty dollars plus tax.

Giá là năm mươi đô la cộng thuế.

two plus two equals four.

Hai cộng hai bằng bốn.

she bought a dress in plus size.

Cô ấy đã mua một chiếc váy cỡ lớn.

the company offers salary plus benefits.

Công ty cung cấp mức lương cộng với các phúc lợi.

we need a plus one for the party.

Chúng ta cần một người nữa cho bữa tiệc.

the weather forecast shows temperatures plus twenty degrees.

Dự báo thời tiết cho thấy nhiệt độ trên hai mươi độ.

he scored ninety plus on the exam.

Anh ấy đã đạt được điểm trên chín mươi trong kỳ thi.

the item comes with free shipping plus a warranty.

Sản phẩm đi kèm với giao hàng miễn phí và bảo hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay